Giá vàng ngày 1-4-2024
SJC bán ra
81,10
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,37%)
Thế giới (USD/ounce)
2.214,35
Thế giới quy đổi
66,66
SJC đắt hơn
14,44
USD Vietcombank
24.970
Bảng giá vàng SJC ngày 1-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,60 | 81,10 | 2,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,60 | 81,12 | 2,52 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,60 | 81,13 | 2,53 | ▲ +0,30 (▲ +0,37%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 69,55 | 70,80 | 1,25 | ▲ +0,35 (▲ +0,50%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 69,55 | 70,90 | 1,35 | ▲ +0,35 (▲ +0,50%) |
| Nữ trang 99,99% | 69,45 | 70,30 | 0,85 | ▲ +0,35 (▲ +0,50%) |
| Nữ trang 99% | 68,10 | 69,60 | 1,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,50%) |
| Vàng 18K (75%) | 50,88 | 52,88 | 2,00 | ▲ +0,26 (▲ +0,50%) |
| Nữ trang 68% | 45,96 | 47,96 | 2,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,50%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 39,14 | 41,14 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,50%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 27,47 | 29,47 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,50%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 78,50 | 81,00 |
| 09:01 | 78,40 | 80,90 |
| 09:07 | 78,30 | 80,80 |
| 10:51 | 78,50 | 81,00 |
| 15:57 | 78,60 | 81,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,60 triệu, bán ra 81,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-3-2024. Vàng thế giới 2.214,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-3-2024), quy đổi 66,66 triệu đồng/lượng.