Giá vàng ngày 2-4-2024
SJC bán ra
81,30
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
2.264,50
Thế giới quy đổi
68,39
SJC đắt hơn
12,91
USD Vietcombank
25.050
Bảng giá vàng SJC ngày 2-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,30 | 81,30 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,30 | 81,32 | 2,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,30 | 81,33 | 2,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 69,75 | 70,90 | 1,15 | ▲ +0,10 (▲ +0,14%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 69,75 | 71,00 | 1,25 | ▲ +0,10 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99,99% | 69,55 | 70,40 | 0,85 | ▲ +0,10 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99% | 68,20 | 69,70 | 1,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 50,96 | 52,96 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 68% | 46,03 | 48,03 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 39,20 | 41,20 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 27,51 | 29,51 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 79,10 | 81,10 |
| 13:30 | 79,30 | 81,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,30 triệu, bán ra 81,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 1-4-2024. Vàng thế giới 2.264,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-4-2024), quy đổi 68,39 triệu đồng/lượng.