Giá vàng ngày 3-4-2024
SJC bán ra
81,10
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
2.280,15
Thế giới quy đổi
69,08
SJC đắt hơn
12,02
USD Vietcombank
25.130
Bảng giá vàng SJC ngày 3-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 79,10 | 81,10 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 79,10 | 81,12 | 2,02 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 79,10 | 81,13 | 2,03 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 70,35 | 71,55 | 1,20 | ▲ +0,65 (▲ +0,92%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 70,35 | 71,65 | 1,30 | ▲ +0,65 (▲ +0,92%) |
| Nữ trang 99,99% | 70,25 | 71,05 | 0,80 | ▲ +0,65 (▲ +0,92%) |
| Nữ trang 99% | 68,85 | 70,35 | 1,50 | ▲ +0,64 (▲ +0,92%) |
| Vàng 18K (75%) | 51,44 | 53,44 | 2,00 | ▲ +0,49 (▲ +0,92%) |
| Nữ trang 68% | 46,47 | 48,47 | 2,00 | ▲ +0,44 (▲ +0,92%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 39,58 | 41,58 | 2,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,92%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 27,78 | 29,78 | 2,00 | ▲ +0,27 (▲ +0,92%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 79,50 | 81,50 |
| 09:54 | 79,60 | 81,60 |
| 14:20 | 79,30 | 81,30 |
| 14:26 | 79,10 | 81,10 |
| 14:57 | 79,00 | 81,00 |
| 15:59 | 79,10 | 81,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 79,10 triệu, bán ra 81,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 2-4-2024. Vàng thế giới 2.280,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-4-2024), quy đổi 69,08 triệu đồng/lượng.