Giá vàng ngày 26-3-2025
SJC bán ra
98,40
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,51%)
Thế giới (USD/ounce)
3.013,25
Thế giới quy đổi
93,55
SJC đắt hơn
4,85
USD Vietcombank
25.750
Bảng giá vàng SJC ngày 26-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 96,70 | 98,40 | 1,70 | ▲ +0,50 (▲ +0,51%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 96,70 | 98,42 | 1,72 | ▲ +0,50 (▲ +0,51%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 96,70 | 98,43 | 1,73 | ▲ +0,50 (▲ +0,51%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 96,60 | 98,20 | 1,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,51%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 96,60 | 98,30 | 1,70 | ▲ +0,50 (▲ +0,51%) |
| Nữ trang 99,99% | 96,60 | 97,90 | 1,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,51%) |
| Nữ trang 99% | 93,93 | 96,93 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,51%) |
| Vàng 18K (75%) | 70,58 | 73,58 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,51%) |
| Nữ trang 68% | 63,73 | 66,73 | 3,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,51%) |
| Nữ trang 61% | 56,87 | 59,87 | 3,00 | ▲ +0,31 (▲ +0,51%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 54,23 | 57,23 | 3,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,51%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 37,98 | 40,98 | 3,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,51%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:02 | 95,90 | 97,90 |
| 08:59 | 96,50 | 98,20 |
| 14:55 | 96,70 | 98,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 96,70 triệu, bán ra 98,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-3-2025. Vàng thế giới 3.013,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-3-2025), quy đổi 93,55 triệu đồng/lượng.