Giá vàng ngày 25-3-2025
SJC bán ra
97,90
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,31%)
Thế giới (USD/ounce)
3.025,20
Thế giới quy đổi
94,14
SJC đắt hơn
3,76
USD Vietcombank
25.810
Bảng giá vàng SJC ngày 25-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 95,90 | 97,90 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 95,90 | 97,92 | 2,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 95,90 | 97,93 | 2,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 95,80 | 97,70 | 1,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 95,80 | 97,80 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 95,80 | 97,40 | 1,60 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 99% | 93,44 | 96,44 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 70,21 | 73,21 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 68% | 63,39 | 66,39 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 61% | 56,57 | 59,57 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 53,94 | 56,94 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 37,77 | 40,77 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 94,90 | 97,40 |
| 10:41 | 95,60 | 97,60 |
| 15:39 | 95,90 | 97,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 95,90 triệu, bán ra 97,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-3-2025. Vàng thế giới 3.025,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-3-2025), quy đổi 94,14 triệu đồng/lượng.