Giá vàng ngày 18-7-2026
SJC bán ra
147,50
So phiên trước
▲ +0,90 (▲ +0,61%)
Thế giới (USD/ounce)
3.995,35
Thế giới quy đổi
127,60
SJC đắt hơn
19,90
USD Vietcombank
26.490
Bảng giá vàng SJC ngày 18-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 144,50 | 147,50 | 3,00 | ▲ +0,90 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 144,50 | 147,52 | 3,02 | ▲ +0,90 (▲ +0,61%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 144,50 | 147,53 | 3,03 | ▲ +0,90 (▲ +0,61%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 143,00 | 146,50 | 3,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,62%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 143,00 | 146,60 | 3,60 | ▲ +0,90 (▲ +0,62%) |
| Nữ trang 99,99% | 140,00 | 144,50 | 4,50 | ▲ +0,90 (▲ +0,63%) |
| Nữ trang 99% | 136,07 | 143,07 | 7,00 | ▲ +0,89 (▲ +0,63%) |
| Vàng 18K (75%) | 98,74 | 108,54 | 9,80 | ▲ +0,68 (▲ +0,63%) |
| Nữ trang 68% | 88,62 | 98,42 | 9,80 | ▲ +0,61 (▲ +0,63%) |
| Nữ trang 61% | 78,50 | 88,30 | 9,80 | ▲ +0,55 (▲ +0,63%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 74,60 | 84,40 | 9,80 | ▲ +0,52 (▲ +0,63%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 50,61 | 60,41 | 9,80 | ▲ +0,38 (▲ +0,63%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 144,50 | 147,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 144,50 triệu, bán ra 147,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-7-2026. Vàng thế giới 3.995,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-7-2026), quy đổi 127,60 triệu đồng/lượng.