Giá vàng ngày 25-4-2022
SJC bán ra
70,25
So phiên trước
▼ −0,10 (▼ −0,14%)
Thế giới (USD/ounce)
1.895,00
Thế giới quy đổi
52,82
SJC đắt hơn
17,43
USD Vietcombank
23.120
Bảng giá vàng SJC ngày 25-4-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 69,55 | 70,25 | 0,70 | ▼ −0,10 (▼ −0,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,30 | 56,20 | 0,90 | ▼ −0,30 (▼ −0,53%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,00 | 55,80 | 0,80 | ▼ −0,30 (▼ −0,53%) |
| Nữ trang 99% | 53,95 | 55,25 | 1,30 | ▼ −0,30 (▼ −0,53%) |
| Nữ trang 68% | 36,10 | 38,10 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,53%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,42 | 23,42 | 2,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,53%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:32 | 69,50 | 70,20 |
| 01:46 | 69,40 | 70,10 |
| 02:09 | 69,35 | 70,05 |
| 02:27 | 69,30 | 70,00 |
| 06:40 | 69,20 | 69,90 |
| 06:56 | 69,25 | 69,95 |
| 07:13 | 69,30 | 70,00 |
| 08:09 | 69,35 | 70,05 |
| 08:32 | 69,45 | 70,15 |
| 09:13 | 69,50 | 70,20 |
| 09:31 | 69,55 | 70,25 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-4-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 69,55 triệu, bán ra 70,25 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 23-4-2022. Vàng thế giới 1.895,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-4-2022), quy đổi 52,82 triệu đồng/lượng.