Giá vàng ngày 22-4-2026
SJC bán ra
170,00
So phiên trước
▼ −0,60 (▼ −0,35%)
Thế giới (USD/ounce)
4.742,10
Thế giới quy đổi
150,68
SJC đắt hơn
19,32
USD Vietcombank
26.355
Bảng giá vàng SJC ngày 22-4-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 167,50 | 170,00 | 2,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 167,50 | 170,02 | 2,52 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 167,50 | 170,03 | 2,53 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 167,30 | 169,80 | 2,50 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 167,30 | 169,90 | 2,60 | ▼ −0,60 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 99,99% | 165,30 | 168,30 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,36%) |
| Nữ trang 99% | 160,13 | 166,63 | 6,50 | ▼ −0,59 (▼ −0,36%) |
| Vàng 18K (75%) | 117,49 | 126,39 | 8,90 | ▼ −0,45 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 68% | 105,71 | 114,61 | 8,90 | ▼ −0,41 (▼ −0,35%) |
| Nữ trang 61% | 93,92 | 102,82 | 8,90 | ▼ −0,37 (▼ −0,35%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 89,38 | 98,28 | 8,90 | ▼ −0,35 (▼ −0,35%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 61,44 | 70,34 | 8,90 | ▼ −0,25 (▼ −0,35%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 167,20 | 169,70 |
| 10:41 | 167,50 | 170,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-4-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 167,50 triệu, bán ra 170,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 21-4-2026. Vàng thế giới 4.742,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-4-2026), quy đổi 150,68 triệu đồng/lượng.