Giá vàng ngày 12-5-2026
SJC bán ra
165,50
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,18%)
Thế giới (USD/ounce)
4.678,40
Thế giới quy đổi
148,79
SJC đắt hơn
16,71
USD Vietcombank
26.379
Bảng giá vàng SJC ngày 12-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 162,50 | 165,50 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 162,50 | 165,52 | 3,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 162,50 | 165,53 | 3,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,18%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 162,30 | 165,30 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,36%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 162,30 | 165,40 | 3,10 | ▲ +0,60 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 99,99% | 160,30 | 163,80 | 3,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 99% | 155,68 | 162,18 | 6,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 114,11 | 123,01 | 8,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 68% | 102,65 | 111,55 | 8,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 61% | 91,18 | 100,08 | 8,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 86,75 | 95,65 | 8,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 59,56 | 68,46 | 8,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 164,00 | 167,00 |
| 10:25 | 163,50 | 166,50 |
| 13:04 | 162,50 | 165,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 162,50 triệu, bán ra 165,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-5-2026. Vàng thế giới 4.678,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-5-2026), quy đổi 148,79 triệu đồng/lượng.