Giá vàng ngày 11-5-2026
SJC bán ra
165,20
So phiên trước
▼ −2,30 (▼ −1,37%)
Thế giới (USD/ounce)
4.729,15
Thế giới quy đổi
150,37
SJC đắt hơn
14,83
USD Vietcombank
26.373
Bảng giá vàng SJC ngày 11-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 162,20 | 165,20 | 3,00 | ▼ −2,30 (▼ −1,37%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 162,20 | 165,22 | 3,02 | ▼ −2,30 (▼ −1,37%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 162,20 | 165,23 | 3,03 | ▼ −2,30 (▼ −1,37%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 161,70 | 164,70 | 3,00 | ▼ −2,30 (▼ −1,38%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 161,70 | 164,80 | 3,10 | ▼ −2,30 (▼ −1,38%) |
| Nữ trang 99,99% | 159,80 | 163,30 | 3,50 | ▼ −2,20 (▼ −1,33%) |
| Nữ trang 99% | 155,18 | 161,68 | 6,50 | ▼ −2,18 (▼ −1,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 113,74 | 122,64 | 8,90 | ▼ −1,65 (▼ −1,33%) |
| Nữ trang 68% | 102,31 | 111,21 | 8,90 | ▼ −1,50 (▼ −1,33%) |
| Nữ trang 61% | 90,87 | 99,77 | 8,90 | ▼ −1,34 (▼ −1,33%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 86,46 | 95,36 | 8,90 | ▼ −1,28 (▼ −1,33%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 59,35 | 68,25 | 8,90 | ▼ −0,92 (▼ −1,33%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 164,00 | 167,00 |
| 08:39 | 163,40 | 166,40 |
| 09:51 | 162,90 | 165,90 |
| 13:10 | 162,20 | 165,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 162,20 triệu, bán ra 165,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 9-5-2026. Vàng thế giới 4.729,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-5-2026), quy đổi 150,37 triệu đồng/lượng.