Giá vàng ngày 3-7-2025
SJC bán ra
121,30
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,50%)
Thế giới (USD/ounce)
3.332,15
Thế giới quy đổi
105,84
SJC đắt hơn
15,46
USD Vietcombank
26.345
Bảng giá vàng SJC ngày 3-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,30 | 121,30 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,50%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,30 | 121,32 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,50%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,30 | 121,33 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,50%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,50 | 117,00 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,50 | 117,10 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,50 | 116,40 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99% | 110,75 | 115,25 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,43%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,56 | 87,46 | 6,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 68% | 72,41 | 79,31 | 6,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 61% | 64,26 | 71,16 | 6,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,43%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,12 | 68,02 | 6,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,43%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,79 | 48,69 | 6,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,43%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 118,90 | 120,90 |
| 13:08 | 119,30 | 121,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,30 triệu, bán ra 121,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 2-7-2025. Vàng thế giới 3.332,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-7-2025), quy đổi 105,84 triệu đồng/lượng.