Giá vàng ngày 2-7-2025
SJC bán ra
120,70
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.335,70
Thế giới quy đổi
105,86
SJC đắt hơn
14,84
USD Vietcombank
26.323
Bảng giá vàng SJC ngày 2-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 118,70 | 120,70 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 118,70 | 120,72 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 118,70 | 120,73 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,00 | 116,50 | 2,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,00 | 116,60 | 2,60 | ▼ −0,30 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,00 | 115,90 | 1,90 | ▼ −0,30 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 99% | 110,25 | 114,75 | 4,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,18 | 87,08 | 6,90 | ▼ −0,23 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 68% | 72,07 | 78,97 | 6,90 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 61% | 63,96 | 70,86 | 6,90 | ▼ −0,18 (▼ −0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,83 | 67,73 | 6,90 | ▼ −0,17 (▼ −0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,59 | 48,49 | 6,90 | ▼ −0,13 (▼ −0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 118,70 | 120,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 118,70 triệu, bán ra 120,70 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 1-7-2025. Vàng thế giới 3.335,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-7-2025), quy đổi 105,86 triệu đồng/lượng.