Giá vàng ngày 1-7-2025
SJC bán ra
120,70
So phiên trước
▲ +1,20 (▲ +1,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.349,00
Thế giới quy đổi
106,23
SJC đắt hơn
14,47
USD Vietcombank
26.310
Bảng giá vàng SJC ngày 1-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 118,70 | 120,70 | 2,00 | ▲ +1,20 (▲ +1,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 118,70 | 120,72 | 2,02 | ▲ +1,20 (▲ +1,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 118,70 | 120,73 | 2,03 | ▲ +1,20 (▲ +1,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,30 | 116,80 | 2,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,69%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,30 | 116,90 | 2,60 | ▲ +0,80 (▲ +0,69%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,30 | 116,20 | 1,90 | ▲ +0,80 (▲ +0,69%) |
| Nữ trang 99% | 110,55 | 115,05 | 4,50 | ▲ +0,79 (▲ +0,69%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,41 | 87,31 | 6,90 | ▲ +0,60 (▲ +0,69%) |
| Nữ trang 68% | 72,27 | 79,17 | 6,90 | ▲ +0,54 (▲ +0,69%) |
| Nữ trang 61% | 64,14 | 71,04 | 6,90 | ▲ +0,49 (▲ +0,69%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 61,00 | 67,90 | 6,90 | ▲ +0,47 (▲ +0,69%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,71 | 48,61 | 6,90 | ▲ +0,33 (▲ +0,69%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 118,30 | 120,30 |
| 14:16 | 118,70 | 120,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 118,70 triệu, bán ra 120,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-6-2025. Vàng thế giới 3.349,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-7-2025), quy đổi 106,23 triệu đồng/lượng.