Giá vàng ngày 23-2-2026
SJC bán ra
184,60
So phiên trước
▲ +3,60 (▲ +1,99%)
Thế giới (USD/ounce)
5.191,40
Thế giới quy đổi
164,55
SJC đắt hơn
20,05
USD Vietcombank
26.290
Bảng giá vàng SJC ngày 23-2-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,60 | 184,60 | 3,00 | ▲ +3,60 (▲ +1,99%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 181,60 | 184,62 | 3,02 | ▲ +3,60 (▲ +1,99%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 181,60 | 184,63 | 3,03 | ▲ +3,60 (▲ +1,99%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 181,10 | 184,10 | 3,00 | ▲ +3,60 (▲ +1,99%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 181,10 | 184,20 | 3,10 | ▲ +3,60 (▲ +1,99%) |
| Nữ trang 99,99% | 179,10 | 182,60 | 3,50 | ▲ +3,60 (▲ +2,01%) |
| Nữ trang 99% | 174,29 | 180,79 | 6,50 | ▲ +3,56 (▲ +2,01%) |
| Vàng 18K (75%) | 128,21 | 137,11 | 8,90 | ▲ +2,70 (▲ +2,01%) |
| Nữ trang 68% | 115,43 | 124,33 | 8,90 | ▲ +2,45 (▲ +2,01%) |
| Nữ trang 61% | 102,65 | 111,55 | 8,90 | ▲ +2,20 (▲ +2,01%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 97,72 | 106,62 | 8,90 | ▲ +2,10 (▲ +2,01%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 67,40 | 76,30 | 8,90 | ▲ +1,50 (▲ +2,01%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 181,60 | 184,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-2-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 181,60 triệu, bán ra 184,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 14-2-2026. Vàng thế giới 5.191,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-2-2026), quy đổi 164,55 triệu đồng/lượng.