Giá vàng ngày 23-9-2025
SJC bán ra
135,00
So phiên trước
▲ +1,40 (▲ +1,05%)
Thế giới (USD/ounce)
3.783,80
Thế giới quy đổi
120,65
SJC đắt hơn
14,35
USD Vietcombank
26.448
Bảng giá vàng SJC ngày 23-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 133,00 | 135,00 | 2,00 | ▲ +1,40 (▲ +1,05%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 133,00 | 135,02 | 2,02 | ▲ +1,40 (▲ +1,05%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 133,00 | 135,03 | 2,03 | ▲ +1,40 (▲ +1,05%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 128,80 | 131,50 | 2,70 | ▲ +1,50 (▲ +1,15%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 128,80 | 131,60 | 2,80 | ▲ +1,50 (▲ +1,15%) |
| Nữ trang 99,99% | 126,00 | 129,00 | 3,00 | ▲ +1,50 (▲ +1,18%) |
| Nữ trang 99% | 122,72 | 127,72 | 5,00 | ▲ +1,49 (▲ +1,18%) |
| Vàng 18K (75%) | 89,41 | 96,91 | 7,50 | ▲ +1,13 (▲ +1,17%) |
| Nữ trang 68% | 80,38 | 87,88 | 7,50 | ▲ +1,02 (▲ +1,17%) |
| Nữ trang 61% | 71,35 | 78,85 | 7,50 | ▲ +0,92 (▲ +1,17%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 67,86 | 75,36 | 7,50 | ▲ +0,87 (▲ +1,17%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 46,45 | 53,95 | 7,50 | ▲ +0,63 (▲ +1,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 132,60 | 134,60 |
| 15:46 | 133,00 | 135,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 133,00 triệu, bán ra 135,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-9-2025. Vàng thế giới 3.783,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-9-2025), quy đổi 120,65 triệu đồng/lượng.