Giá vàng ngày 3-6-2024
SJC bán ra
79,98
So phiên trước
▼ −3,02 (▼ −3,64%)
Thế giới (USD/ounce)
2.337,70
Thế giới quy đổi
71,80
SJC đắt hơn
8,18
USD Vietcombank
25.474
Bảng giá vàng SJC ngày 3-6-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,98 | 79,98 | 2,00 | ▼ −3,02 (▼ −3,64%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,98 | 80,00 | 2,02 | ▼ −3,02 (▼ −3,64%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,98 | 80,01 | 2,03 | ▼ −3,02 (▼ −3,64%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,40 | 75,00 | 1,60 | ▼ −0,70 (▼ −0,92%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,40 | 75,10 | 1,70 | ▼ −0,70 (▼ −0,92%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,20 | 74,20 | 1,00 | ▼ −0,70 (▼ −0,93%) |
| Nữ trang 99% | 71,47 | 73,47 | 2,00 | ▼ −0,69 (▼ −0,93%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,31 | 55,81 | 2,50 | ▼ −0,53 (▼ −0,93%) |
| Nữ trang 68% | 48,11 | 50,61 | 2,50 | ▼ −0,48 (▼ −0,93%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,91 | 43,41 | 2,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,93%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,59 | 31,09 | 2,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,93%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 80,00 | 82,50 |
| 08:53 | 80,00 | 82,00 |
| 09:01 | 79,00 | 81,00 |
| 14:28 | 77,98 | 79,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-6-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,98 triệu, bán ra 79,98 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-6-2024. Vàng thế giới 2.337,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-6-2024), quy đổi 71,80 triệu đồng/lượng.