Giá vàng ngày 1-6-2024
SJC bán ra
83,00
So phiên trước
▼ −4,00 (▼ −4,60%)
Thế giới (USD/ounce)
2.348,25
Thế giới quy đổi
72,12
SJC đắt hơn
10,88
USD Vietcombank
25.474
Bảng giá vàng SJC ngày 1-6-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 81,00 | 83,00 | 2,00 | ▼ −4,00 (▼ −4,60%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 81,00 | 83,02 | 2,02 | ▼ −4,00 (▼ −4,60%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 81,00 | 83,03 | 2,03 | ▼ −4,00 (▼ −4,60%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,10 | 75,70 | 1,60 | ▼ −0,40 (▼ −0,53%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,10 | 75,80 | 1,70 | ▼ −0,40 (▼ −0,52%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,00 | 74,90 | 0,90 | ▼ −0,40 (▼ −0,53%) |
| Nữ trang 99% | 72,16 | 74,16 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,53%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,83 | 56,33 | 2,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,53%) |
| Nữ trang 68% | 48,59 | 51,09 | 2,50 | ▼ −0,27 (▼ −0,53%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,32 | 43,82 | 2,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,53%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,89 | 31,39 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,53%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 82,00 | 85,00 |
| 10:37 | 81,50 | 84,50 |
| 11:13 | 81,00 | 84,00 |
| 14:03 | 81,00 | 83,50 |
| 17:02 | 81,00 | 83,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-6-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 81,00 triệu, bán ra 83,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 31-5-2024. Vàng thế giới 2.348,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 31-5-2024), quy đổi 72,12 triệu đồng/lượng.