Giá vàng ngày 4-6-2024
SJC bán ra
78,98
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −1,25%)
Thế giới (USD/ounce)
2.326,00
Thế giới quy đổi
71,39
SJC đắt hơn
7,59
USD Vietcombank
25.458
Bảng giá vàng SJC ngày 4-6-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,48 | 78,98 | 1,50 | ▼ −1,00 (▼ −1,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,48 | 79,00 | 1,52 | ▼ −1,00 (▼ −1,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,48 | 79,01 | 1,53 | ▼ −1,00 (▼ −1,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,45 | 75,05 | 1,60 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,45 | 75,15 | 1,70 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,25 | 74,25 | 1,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99% | 71,51 | 73,51 | 2,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,34 | 55,84 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 68% | 48,15 | 50,65 | 2,50 | ▲ +0,03 (▲ +0,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,94 | 43,44 | 2,50 | ▲ +0,03 (▲ +0,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,62 | 31,12 | 2,50 | ▲ +0,02 (▲ +0,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:50 | 77,98 | 79,98 |
| 10:20 | 77,48 | 78,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-6-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,48 triệu, bán ra 78,98 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-6-2024. Vàng thế giới 2.326,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-6-2024), quy đổi 71,39 triệu đồng/lượng.