Giá vàng ngày 5-6-2024
SJC bán ra
77,98
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −1,27%)
Thế giới (USD/ounce)
2.340,05
Thế giới quy đổi
71,81
SJC đắt hơn
6,17
USD Vietcombank
25.453
Bảng giá vàng SJC ngày 5-6-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,78 | 77,98 | 1,20 | ▼ −1,00 (▼ −1,27%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,78 | 78,00 | 1,22 | ▼ −1,00 (▼ −1,27%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,78 | 78,01 | 1,23 | ▼ −1,00 (▼ −1,27%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,20 | 74,80 | 1,60 | ▼ −0,25 (▼ −0,33%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,20 | 74,90 | 1,70 | ▼ −0,25 (▼ −0,33%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,00 | 74,00 | 1,00 | ▼ −0,25 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 99% | 71,27 | 73,27 | 2,00 | ▼ −0,25 (▼ −0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,16 | 55,66 | 2,50 | ▼ −0,19 (▼ −0,34%) |
| Nữ trang 68% | 47,98 | 50,48 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,80 | 43,30 | 2,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,51 | 31,01 | 2,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 76,98 | 78,98 |
| 10:01 | 76,48 | 77,98 |
| 15:23 | 76,78 | 77,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-6-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,78 triệu, bán ra 77,98 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-6-2024. Vàng thế giới 2.340,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-6-2024), quy đổi 71,81 triệu đồng/lượng.