Giá vàng ngày 6-6-2024
SJC bán ra
76,98
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −1,28%)
Thế giới (USD/ounce)
2.360,60
Thế giới quy đổi
72,44
SJC đắt hơn
4,54
USD Vietcombank
25.453
Bảng giá vàng SJC ngày 6-6-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,98 | 76,98 | 2,00 | ▼ −1,00 (▼ −1,28%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,98 | 77,00 | 2,02 | ▼ −1,00 (▼ −1,28%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,98 | 77,01 | 2,03 | ▼ −1,00 (▼ −1,28%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 73,50 | 75,10 | 1,60 | ▲ +0,30 (▲ +0,40%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 73,50 | 75,20 | 1,70 | ▲ +0,30 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 99,99% | 73,30 | 74,30 | 1,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99% | 71,56 | 73,56 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,41%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,38 | 55,88 | 2,50 | ▲ +0,23 (▲ +0,40%) |
| Nữ trang 68% | 48,18 | 50,68 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,40%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,97 | 43,47 | 2,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,40%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,64 | 31,14 | 2,50 | ▲ +0,13 (▲ +0,40%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 76,48 | 77,98 |
| 08:54 | 75,98 | 77,98 |
| 10:02 | 74,98 | 76,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-6-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,98 triệu, bán ra 76,98 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-6-2024. Vàng thế giới 2.360,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-6-2024), quy đổi 72,44 triệu đồng/lượng.