Giá vàng ngày 18-7-2025
SJC bán ra
121,00
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,33%)
Thế giới (USD/ounce)
3.355,10
Thế giới quy đổi
106,55
SJC đắt hơn
14,45
USD Vietcombank
26.340
Bảng giá vàng SJC ngày 18-7-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 119,50 | 121,00 | 1,50 | ▲ +0,40 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 119,50 | 121,02 | 1,52 | ▲ +0,40 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 119,50 | 121,03 | 1,53 | ▲ +0,40 (▲ +0,33%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 114,20 | 116,70 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 114,20 | 116,80 | 2,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 114,20 | 116,10 | 1,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 110,45 | 114,95 | 4,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 80,33 | 87,23 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 72,21 | 79,11 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 64,08 | 70,98 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 60,94 | 67,84 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 41,67 | 48,57 | 6,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 118,60 | 120,60 |
| 13:50 | 119,50 | 121,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-7-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 119,50 triệu, bán ra 121,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-7-2025. Vàng thế giới 3.355,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-7-2025), quy đổi 106,55 triệu đồng/lượng.