Giá vàng ngày 17-9-2024
SJC bán ra
82,00
So phiên trước
▲ +1,50 (▲ +1,86%)
Thế giới (USD/ounce)
2.574,55
Thế giới quy đổi
76,89
SJC đắt hơn
5,11
USD Vietcombank
24.770
Bảng giá vàng SJC ngày 17-9-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 80,00 | 82,00 | 2,00 | ▲ +1,50 (▲ +1,86%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 80,00 | 82,02 | 2,02 | ▲ +1,50 (▲ +1,86%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 80,00 | 82,03 | 2,03 | ▲ +1,50 (▲ +1,86%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 77,90 | 79,20 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 77,90 | 79,30 | 1,40 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 77,80 | 78,80 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 76,02 | 78,02 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 56,76 | 59,26 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 51,24 | 53,74 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 43,59 | 46,09 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 30,51 | 33,01 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:59 | 80,00 | 82,00 |
| 08:34 | 78,50 | 80,50 |
| 08:36 | 80,00 | 82,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 17-9-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 80,00 triệu, bán ra 82,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-9-2024. Vàng thế giới 2.574,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-9-2024), quy đổi 76,89 triệu đồng/lượng.