Giá vàng ngày 15-5-2026
SJC bán ra
164,00
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −0,61%)
Thế giới (USD/ounce)
4.528,00
Thế giới quy đổi
144,05
SJC đắt hơn
19,95
USD Vietcombank
26.387
Bảng giá vàng SJC ngày 15-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 161,00 | 164,00 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,61%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 161,00 | 164,02 | 3,02 | ▼ −1,00 (▼ −0,61%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 161,00 | 164,03 | 3,03 | ▼ −1,00 (▼ −0,61%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 160,80 | 163,80 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,61%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 160,80 | 163,90 | 3,10 | ▼ −1,00 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 99,99% | 158,80 | 162,30 | 3,50 | ▼ −1,00 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 99% | 154,19 | 160,69 | 6,50 | ▼ −0,99 (▼ −0,61%) |
| Vàng 18K (75%) | 112,99 | 121,89 | 8,90 | ▼ −0,75 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 68% | 101,63 | 110,53 | 8,90 | ▼ −0,68 (▼ −0,61%) |
| Nữ trang 61% | 90,26 | 99,16 | 8,90 | ▼ −0,61 (▼ −0,61%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 85,88 | 94,78 | 8,90 | ▼ −0,58 (▼ −0,61%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 58,94 | 67,84 | 8,90 | ▼ −0,42 (▼ −0,61%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 161,00 | 164,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 161,00 triệu, bán ra 164,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 14-5-2026. Vàng thế giới 4.528,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-5-2026), quy đổi 144,05 triệu đồng/lượng.