Giá vàng ngày 25-9-2025
SJC bán ra
134,50
So phiên trước
▼ −0,60 (▼ −0,44%)
Thế giới (USD/ounce)
3.730,75
Thế giới quy đổi
118,97
SJC đắt hơn
15,53
USD Vietcombank
26.450
Bảng giá vàng SJC ngày 25-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 132,50 | 134,50 | 2,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,44%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 132,50 | 134,52 | 2,02 | ▼ −0,60 (▼ −0,44%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 132,50 | 134,53 | 2,03 | ▼ −0,60 (▼ −0,44%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 128,30 | 131,00 | 2,70 | ▼ −0,50 (▼ −0,38%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 128,30 | 131,10 | 2,80 | ▼ −0,50 (▼ −0,38%) |
| Nữ trang 99,99% | 125,50 | 128,50 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,39%) |
| Nữ trang 99% | 122,23 | 127,23 | 5,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,39%) |
| Vàng 18K (75%) | 89,03 | 96,53 | 7,50 | ▼ −0,38 (▼ −0,39%) |
| Nữ trang 68% | 80,04 | 87,54 | 7,50 | ▼ −0,34 (▼ −0,39%) |
| Nữ trang 61% | 71,04 | 78,54 | 7,50 | ▼ −0,31 (▼ −0,39%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 67,57 | 75,07 | 7,50 | ▼ −0,29 (▼ −0,39%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 46,24 | 53,74 | 7,50 | ▼ −0,21 (▼ −0,39%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 132,50 | 134,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 132,50 triệu, bán ra 134,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 24-9-2025. Vàng thế giới 3.730,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-9-2025), quy đổi 118,97 triệu đồng/lượng.