Giá vàng ngày 5-4-2022
SJC bán ra
68,85
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.944,05
Thế giới quy đổi
53,93
SJC đắt hơn
14,92
USD Vietcombank
23.010
Bảng giá vàng SJC ngày 5-4-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,20 | 68,85 | 0,65 | ▼ −0,15 (▼ −0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,75 | 55,65 | 0,90 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,45 | 55,25 | 0,80 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 53,40 | 54,70 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 35,72 | 37,72 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,19 | 23,19 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:34 | 68,30 | 69,00 |
| 02:00 | 68,30 | 68,95 |
| 02:19 | 68,25 | 68,90 |
| 03:38 | 68,20 | 68,85 |
| 04:08 | 68,15 | 68,80 |
| 06:43 | 68,25 | 68,90 |
| 07:42 | 68,20 | 68,85 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-4-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,20 triệu, bán ra 68,85 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-4-2022. Vàng thế giới 1.944,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-4-2022), quy đổi 53,93 triệu đồng/lượng.