Giá vàng ngày 6-4-2022
SJC bán ra
68,80
So phiên trước
▼ −0,05 (▼ −0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
1.930,15
Thế giới quy đổi
53,55
SJC đắt hơn
15,25
USD Vietcombank
23.010
Bảng giá vàng SJC ngày 6-4-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,15 | 68,80 | 0,65 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,65 | 55,55 | 0,90 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,35 | 55,15 | 0,80 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 53,30 | 54,60 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 35,66 | 37,66 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,15 | 23,15 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:22 | 68,10 | 68,75 |
| 01:50 | 68,15 | 68,80 |
| 02:10 | 68,10 | 68,75 |
| 03:01 | 68,05 | 68,70 |
| 06:41 | 68,00 | 68,65 |
| 07:46 | 68,05 | 68,70 |
| 08:27 | 68,10 | 68,75 |
| 09:09 | 68,15 | 68,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-4-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,15 triệu, bán ra 68,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-4-2022. Vàng thế giới 1.930,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-4-2022), quy đổi 53,55 triệu đồng/lượng.