Giá vàng ngày 18-12-2025
SJC bán ra
156,40
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,13%)
Thế giới (USD/ounce)
4.333,35
Thế giới quy đổi
137,97
SJC đắt hơn
18,43
USD Vietcombank
26.408
Bảng giá vàng SJC ngày 18-12-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 154,40 | 156,40 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 154,40 | 156,42 | 2,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 154,40 | 156,43 | 2,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 150,30 | 153,30 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 150,30 | 153,40 | 3,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 148,30 | 151,80 | 3,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 144,80 | 150,30 | 5,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,51 | 114,01 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 94,88 | 103,38 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 84,26 | 92,76 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,16 | 88,66 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 54,96 | 63,46 | 8,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 154,40 | 156,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-12-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 154,40 triệu, bán ra 156,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-12-2025. Vàng thế giới 4.333,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-12-2025), quy đổi 137,97 triệu đồng/lượng.