Giá vàng ngày 18-12-2024
SJC bán ra
85,10
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.635,65
Thế giới quy đổi
81,00
SJC đắt hơn
4,10
USD Vietcombank
25.491
Bảng giá vàng SJC ngày 18-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,10 | 85,10 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,10 | 85,12 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,10 | 85,13 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 83,00 | 84,50 | 1,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 83,00 | 84,60 | 1,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,90 | 84,10 | 1,20 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 99% | 80,27 | 83,27 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,23 | 63,23 | 3,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 68% | 54,34 | 57,34 | 3,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,24%) |
| Nữ trang 61% | 48,46 | 51,46 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,19 | 49,19 | 3,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,22 | 35,22 | 3,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 82,60 | 85,10 |
| 09:27 | 83,10 | 85,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,10 triệu, bán ra 85,10 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 17-12-2024. Vàng thế giới 2.635,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-12-2024), quy đổi 81,00 triệu đồng/lượng.