Giá vàng ngày 19-12-2024
SJC bán ra
84,10
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −1,18%)
Thế giới (USD/ounce)
2.592,45
Thế giới quy đổi
79,76
SJC đắt hơn
4,34
USD Vietcombank
25.519
Bảng giá vàng SJC ngày 19-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,10 | 84,10 | 2,00 | ▼ −1,00 (▼ −1,18%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,10 | 84,12 | 2,02 | ▼ −1,00 (▼ −1,17%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,10 | 84,13 | 2,03 | ▼ −1,00 (▼ −1,17%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,10 | 83,80 | 1,70 | ▼ −0,70 (▼ −0,83%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,10 | 83,90 | 1,80 | ▼ −0,70 (▼ −0,83%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,00 | 83,40 | 1,40 | ▼ −0,70 (▼ −0,83%) |
| Nữ trang 99% | 79,57 | 82,57 | 3,00 | ▼ −0,69 (▼ −0,83%) |
| Vàng 18K (75%) | 59,71 | 62,71 | 3,00 | ▼ −0,53 (▼ −0,83%) |
| Nữ trang 68% | 53,87 | 56,87 | 3,00 | ▼ −0,48 (▼ −0,83%) |
| Nữ trang 61% | 48,03 | 51,03 | 3,00 | ▼ −0,43 (▼ −0,83%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 45,78 | 48,78 | 3,00 | ▼ −0,41 (▼ −0,83%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 31,93 | 34,93 | 3,00 | ▼ −0,29 (▼ −0,83%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 81,90 | 83,90 |
| 08:56 | 82,10 | 84,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,10 triệu, bán ra 84,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 18-12-2024. Vàng thế giới 2.592,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-12-2024), quy đổi 79,76 triệu đồng/lượng.