Giá vàng ngày 20-12-2024
SJC bán ra
83,80
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,36%)
Thế giới (USD/ounce)
2.616,45
Thế giới quy đổi
80,57
SJC đắt hơn
3,23
USD Vietcombank
25.540
Bảng giá vàng SJC ngày 20-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 81,80 | 83,80 | 2,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 81,80 | 83,82 | 2,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 81,80 | 83,83 | 2,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 81,80 | 83,60 | 1,80 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 81,80 | 83,70 | 1,90 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99,99% | 81,70 | 83,20 | 1,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 99% | 79,38 | 82,38 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Vàng 18K (75%) | 59,56 | 62,56 | 3,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 68% | 53,73 | 56,73 | 3,00 | ▼ −0,14 (▼ −0,24%) |
| Nữ trang 61% | 47,91 | 50,91 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,24%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 45,66 | 48,66 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,24%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 31,85 | 34,85 | 3,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,24%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:20 | 81,60 | 83,60 |
| 13:31 | 81,80 | 83,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 81,80 triệu, bán ra 83,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 19-12-2024. Vàng thế giới 2.616,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-12-2024), quy đổi 80,57 triệu đồng/lượng.