Giá vàng ngày 23-12-2024
SJC bán ra
84,50
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,84%)
Thế giới (USD/ounce)
2.613,80
Thế giới quy đổi
80,45
SJC đắt hơn
4,05
USD Vietcombank
25.530
Bảng giá vàng SJC ngày 23-12-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 82,50 | 84,50 | 2,00 | ▲ +0,70 (▲ +0,84%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 82,50 | 84,52 | 2,02 | ▲ +0,70 (▲ +0,84%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 82,50 | 84,53 | 2,03 | ▲ +0,70 (▲ +0,84%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 82,50 | 84,30 | 1,80 | ▲ +0,70 (▲ +0,84%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 82,50 | 84,40 | 1,90 | ▲ +0,70 (▲ +0,84%) |
| Nữ trang 99,99% | 82,40 | 84,00 | 1,60 | ▲ +0,80 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 99% | 80,47 | 83,17 | 2,70 | ▲ +0,79 (▲ +0,96%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,16 | 63,16 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 68% | 54,28 | 57,28 | 3,00 | ▲ +0,54 (▲ +0,96%) |
| Nữ trang 61% | 48,40 | 51,40 | 3,00 | ▲ +0,49 (▲ +0,96%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,13 | 49,13 | 3,00 | ▲ +0,47 (▲ +0,96%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,18 | 35,18 | 3,00 | ▲ +0,33 (▲ +0,96%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 82,30 | 84,30 |
| 14:04 | 82,50 | 84,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-12-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 82,50 triệu, bán ra 84,50 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 20-12-2024. Vàng thế giới 2.613,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-12-2024), quy đổi 80,45 triệu đồng/lượng.