Giá vàng ngày 2-1-2025
SJC bán ra
85,00
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,95%)
Thế giới (USD/ounce)
2.646,30
Thế giới quy đổi
81,55
SJC đắt hơn
3,45
USD Vietcombank
25.559
Bảng giá vàng SJC ngày 2-1-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 83,50 | 85,00 | 1,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,95%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 83,50 | 85,02 | 1,52 | ▲ +0,80 (▲ +0,95%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 83,50 | 85,03 | 1,53 | ▲ +0,80 (▲ +0,95%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 83,50 | 84,80 | 1,30 | ▲ +0,80 (▲ +0,95%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 83,50 | 84,90 | 1,40 | ▲ +0,80 (▲ +0,95%) |
| Nữ trang 99,99% | 83,40 | 84,60 | 1,20 | ▲ +0,80 (▲ +0,95%) |
| Nữ trang 99% | 81,26 | 83,76 | 2,50 | ▲ +0,79 (▲ +0,95%) |
| Vàng 18K (75%) | 60,61 | 63,61 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,95%) |
| Nữ trang 68% | 54,68 | 57,68 | 3,00 | ▲ +0,54 (▲ +0,95%) |
| Nữ trang 61% | 48,76 | 51,76 | 3,00 | ▲ +0,49 (▲ +0,95%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 46,48 | 49,48 | 3,00 | ▲ +0,47 (▲ +0,95%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 32,43 | 35,43 | 3,00 | ▲ +0,33 (▲ +0,95%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 83,30 | 84,80 |
| 09:23 | 83,50 | 85,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-1-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 83,50 triệu, bán ra 85,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 31-12-2024. Vàng thế giới 2.646,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-1-2025), quy đổi 81,55 triệu đồng/lượng.