CTBC Vietnam Equity Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên CTBC Vietnam Equity Fund đứng sở hữu 31.000.000 cổ phiếu FUEVFVND (9,47% vốn), cập nhật ngày 26-2-2021. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 25 doanh nghiệp khác.
Có 131 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 23-1-2024: mua 1.000.000 cổ phiếu VCG.
Lưu ý: tên CTBC Vietnam Equity Fund xuất hiện ở 26 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên CTBC Vietnam Equity Fund
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 31.000.000 | 9,47% | 26-2-2021 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 45.896.434* | 4,95% | 18-1-2024 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 8.793.598* | 4,92% | 19-1-2024 |
| HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 19.765.106* | 4,86% | 23-1-2024 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 21.037.772* | 4,34% | 14-9-2023 |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 16.101.795* | 4,23% | 25-10-2022 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 21.600.000* | 3,52% | 30-6-2024 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 34.363.888* | 3,06% | 11-1-2024 |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 18.243.260* | 2,68% | 29-8-2023 |
| HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 4.709.151* | 2,45% | 6-10-2022 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 43.000.000 | 2,28% | 8-11-2023 |
| DCM | CTCP - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau | 11.500.000 | 2,17% | 5-9-2023 |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP | 17.000.000 | 1,81% | 15-1-2024 |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 3.479.996* | 1,66% | 18-12-2023 |
| VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.450.459* | 1,50% | 1-2-2024 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 17.728.064* | 1,40% | 1-2-2024 |
| FPT | CTCP FPT | 25.396.409* | 1,35% | 31-12-2023 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 6.861.076* | 1,34% | 4-8-2023 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 4.700.000 | 1,24% | 4-1-2024 |
| HAG | CTCP Hoàng Anh Gia Lai | 14.500.000 | 1,14% | 26-4-2023 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 107.362.524* | 1,07% | 16-5-2022 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 48.133.091* | 0,57% | 1-4-2022 |
| VRE | CTCP Vincom Retail | 10.800.000 | 0,48% | 31-12-2025 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 21.000.002 | 0,21% | 22-8-2023 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 2.200.200 | 0,15% | 3-11-2023 |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 6.882.948* | 0,12% | 10-8-2023 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của CTBC Vietnam Equity Fund
100 / 131 lượt gần nhất| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 23-1-2024 | VCG | Mua | 1.000.000 | |
| 19-1-2024 | HDG | Bán | 700.000 | |
| 18-1-2024 | PVS | Bán | 1.000.000 | |
| 16-1-2024 | FRT | Bán | 140.000 | |
| 16-1-2024 | VCG | Mua | 1.000.000 | |
| 15-1-2024 | HDG | Bán | 700.000 | |
| 15-1-2024 | PVD | Bán | 800.000 | |
| 12-1-2024 | HDG | Bán | 700.000 | |
| 11-1-2024 | FRT | Bán | 150.000 | |
| 10-1-2024 | PVD | Bán | 900.000 | |
| 9-1-2024 | HDG | Bán | 700.000 | |
| 8-1-2024 | HDG | Bán | 500.000 | |
| 29-12-2023 | KDH | Mua | 364.948 | |
| 22-12-2023 | HDG | Mua | 300.000 | |
| 6-11-2023 | STB | Mua | 3.000.000 | |
| 1-11-2023 | MWG | Bán | 1.500.000 | |
| 31-10-2023 | PVD | Mua | 1.500.000 | |
| 26-10-2023 | FRT | Mua | 180.000 | |
| 24-10-2023 | PVS | Mua | 1.000.000 | |
| 5-10-2023 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 11-9-2023 | NLG | Bán | 300.000 | |
| 28-8-2023 | DCM | Bán | 500.000 | |
| 25-8-2023 | DXG | Mua | 3.000.000 | |
| 25-8-2023 | FPT | Mua | 495.000 | |
| 24-8-2023 | NLG | Mua | 500.000 | |
| 26-7-2023 | KDH | Mua | 700.000 | |
| 11-7-2023 | PVD | Bán | 600.000 | |
| 29-6-2023 | HDG | Mua | 200.000 | |
| 13-6-2023 | KDH | Mua | 300.000 | |
| 24-5-2023 | KDH | Mua | 300.000 | |
| 10-5-2023 | KBC | Mua | 1.000.000 | |
| 28-4-2023 | STB | Mua | 1.000.000 | |
| 25-4-2023 | HAG | Bán | 300.000 | |
| 25-4-2023 | KBC | Mua | 1.000.000 | |
| 28-3-2023 | HDG | Mua | 130.000 | |
| 9-3-2023 | DXG | Bán | 1.500.000 | |
| 22-2-2023 | DXG | Bán | 1.500.000 | |
| 15-2-2023 | DXG | Bán | 1.500.000 | |
| 3-2-2023 | MWG | Bán | 439.400 | |
| 30-12-2022 | DXG | Mua | 2.000.000 | |
| 30-12-2022 | PVD | Mua | 200.000 | |
| 22-12-2022 | NLG | Mua | 300.000 | |
| 19-12-2022 | FRT | Mua | 100.000 | |
| 15-12-2022 | DGC | Mua | 300.000 | |
| 15-12-2022 | NLG | Mua | 200.000 | |
| 14-12-2022 | DGC | Mua | 500.000 | |
| 13-12-2022 | DXG | Mua | 3.000.000 | |
| 12-12-2022 | DGC | Mua | 500.000 | |
| 8-12-2022 | DXG | Mua | 2.000.000 | |
| 8-12-2022 | NLG | Mua | 890.000 | |
| 30-11-2022 | DGC | Bán | 1.000.000 | |
| 30-11-2022 | HDG | Mua | 600.000 | |
| 25-11-2022 | KDH | Mua | 800.000 | |
| 24-11-2022 | DGC | Bán | 1.400.000 | |
| 24-11-2022 | PVS | Mua | 1.000.000 | |
| 22-11-2022 | NLG | Bán | 1.000.000 | |
| 21-11-2022 | DGC | Bán | 1.100.000 | |
| 21-11-2022 | DXG | Bán | 3.700.000 | |
| 21-11-2022 | NLG | Bán | 970.000 | |
| 18-11-2022 | DGC | Bán | 950.000 | |
| 17-11-2022 | DXG | Bán | 2.900.000 | |
| 17-11-2022 | NLG | Bán | 870.000 | |
| 16-11-2022 | DXG | Bán | 2.200.000 | |
| 16-11-2022 | NLG | Bán | 700.000 | |
| 14-11-2022 | HDG | Mua | 200.000 | |
| 14-11-2022 | PVD | Mua | 850.000 | |
| 11-11-2022 | DCM | Mua | 300.000 | |
| 9-11-2022 | FRT | Mua | 300.000 | |
| 9-11-2022 | HDG | Mua | 500.000 | |
| 9-11-2022 | PVD | Mua | 1.000.000 | |
| 4-11-2022 | KBC | Bán | 773.000 | |
| 1-11-2022 | KBC | Bán | 2.000.000 | |
| 28-10-2022 | KBC | Bán | 1.000.000 | |
| 18-10-2022 | DXG | Mua | 800.000 | |
| 12-10-2022 | KBC | Mua | 1.550.000 | |
| 12-10-2022 | NLG | Mua | 850.000 | |
| 11-10-2022 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 11-10-2022 | VHC | Mua | 100.000 | |
| 5-10-2022 | HDG | Mua | 500.000 | |
| 4-10-2022 | HAH | Bán | 600.000 | |
| 30-9-2022 | DPM | Mua | 800.000 | |
| 30-9-2022 | HAH | Bán | 250.000 | |
| 23-9-2022 | HAH | Bán | 100.000 | |
| 5-9-2022 | PVD | Mua | 3.000.000 | |
| 2-8-2022 | STB | Mua | 1.500.000 | |
| 29-6-2022 | HAH | Mua | 300.000 | |
| 29-6-2022 | STB | Mua | 2.000.000 | |
| 20-5-2022 | HAH | Mua | 480.000 | |
| 10-5-2022 | NLG | Mua | 1.000.000 | |
| 13-4-2022 | MWG | Mua | 300.000 | |
| 25-2-2022 | DXG | Mua | 2.000.000 | |
| 29-11-2021 | HAH | Mua | 300.000 | |
| 25-11-2021 | KBC | Mua | 1.000.000 | |
| 15-10-2021 | HAH | Mua | 300.000 | |
| 4-10-2021 | HPG | Bán | 600.000 | |
| 10-9-2021 | DXG | Mua | 1.000.000 | |
| 12-7-2021 | DXG | Mua | 1.000.000 | |
| 24-6-2021 | DXG | Mua | 500.000 | |
| 24-6-2021 | HPG | Mua | 1.000.000 | |
| 8-6-2021 | DXG | Bán | 1.300.100 |
ACBCổ đông và ban lãnh đạo ACBDCMCổ đông và ban lãnh đạo DCMDGCCổ đông và ban lãnh đạo DGCDPMCổ đông và ban lãnh đạo DPMDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPTFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTFTSCổ đông và ban lãnh đạo FTSFUEVFVNDCổ đông và ban lãnh đạo FUEVFVNDHAGCổ đông và ban lãnh đạo HAGHAHCổ đông và ban lãnh đạo HAHHDGCổ đông và ban lãnh đạo HDG