Hanoi Investments Holdings Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Hanoi Investments Holdings Ltd đứng sở hữu 9.975.143 cổ phiếu FTS (2,62% vốn), cập nhật ngày 25-10-2022. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 29 doanh nghiệp khác.
Có 209 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 23-9-2026: bán 250.000 cổ phiếu FRT.
Lưu ý: tên Hanoi Investments Holdings Ltd xuất hiện ở 31 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên Hanoi Investments Holdings Ltd
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 9.975.143* | 2,62% | 25-10-2022 |
| TDM | CTCP Nước Thủ Dầu Một | 3.179.989* | 2,60% | 1-9-2020 |
| AGG | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia | 3.981.255* | 2,23% | 9-8-2022 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 24.650.000 | 1,94% | 17-7-2026 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 9.032.350 | 1,77% | 22-7-2026 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 3.058.708 | 1,71% | 28-9-2026 |
| TAL | CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco | 8.190.000 | 1,63% | 12-6-2026 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 15.524.958* | 1,35% | 16-12-2025 |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 12.724.096* | 1,27% | 18-6-2026 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 35.101.771* | 1,17% | 3-9-2025 |
| BWE | CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | 2.866.284* | 1,14% | 10-2-2020 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 4.606.312* | 1,10% | 7-8-2025 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 14.344.500 | 0,97% | 6-5-2026 |
| MBS | CTCP Chứng khoán MB | 7.643.433* | 0,76% | 3-12-2024 |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 1.530.838* | 0,73% | 18-12-2023 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 6.557.182* | 0,71% | 15-4-2026 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 11.995.000 | 0,64% | 8-11-2023 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 45.650.727* | 0,59% | 24-3-2026 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 2.169.400 | 0,57% | 13-11-2025 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 16.001.618* | 0,52% | 11-10-2019 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 5.393.410 | 0,48% | 16-6-2026 |
| ACB | Ngân hàng TMCP Á Châu | 27.325.561* | 0,47% | 4-4-2024 |
| FPT | CTCP FPT | 8.812.758* | 0,47% | 29-8-2023 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 46.466.133* | 0,46% | 16-5-2022 |
| HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 3.022.316* | 0,37% | 30-8-2024 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 4.649.863* | 0,36% | 26-6-2018 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 17.500.000 | 0,33% | 28-4-2026 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 26.790.493* | 0,32% | 1-4-2022 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 1.400.244* | 0,29% | 13-6-2025 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 10.750.797 | 0,11% | 22-8-2023 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Hanoi Investments Holdings Ltd
100 / 209 lượt gần nhất| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 23-9-2026 | FRT | Bán | 250.000 | |
| 15-7-2026 | FRT | Bán | 214.000 | |
| 12-6-2026 | KDH | Bán | 500.000 | |
| 1-6-2026 | KDH | Bán | 300.000 | |
| 10-4-2026 | PVD | Bán | 200.000 | |
| 30-3-2026 | FRT | Mua | 100.000 | |
| 26-3-2026 | MWG | Bán | 808.000 | |
| 24-3-2026 | PVD | Mua | 1.028.900 | |
| 24-3-2026 | TCH | Bán | 2.500.000 | |
| 6-3-2026 | MWG | Mua | 120.000 | |
| 26-2-2026 | MWG | Mua | 300.000 | |
| 24-2-2026 | TCH | Mua | 200.000 | |
| 10-2-2026 | PNJ | Mua | 100.000 | |
| 9-2-2026 | MWG | Bán | 500.000 | |
| 26-1-2026 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 17-12-2025 | MWG | Mua | 300.000 | |
| 9-12-2025 | DXG | Mua | 21.000.000 | |
| 20-11-2025 | DXG | Mua | 500.000 | |
| 4-11-2025 | DXG | Mua | 630.000 | |
| 29-10-2025 | DGC | Bán | 100.000 | |
| 27-10-2025 | DXG | Mua | 1.000.000 | |
| 13-10-2025 | TAL | Bán | 855.000 | |
| 29-9-2025 | TAL | Mua | 50.000 | |
| 22-9-2025 | DXG | Bán | 528.133 | |
| 22-9-2025 | TAL | Mua | 5.700.000 | |
| 12-9-2025 | MWG | Bán | 450.000 | |
| 27-8-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 12-8-2025 | DGC | Bán | 150.000 | |
| 31-7-2025 | IDC | Bán | 746.700 | |
| 31-7-2025 | MWG | Bán | 467.900 | |
| 22-7-2025 | FRT | Bán | 150.000 | |
| 21-7-2025 | FRT | Bán | 550.000 | |
| 21-7-2025 | KDH | Bán | 500.000 | |
| 15-7-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 11-6-2025 | FRT | Bán | 100.000 | |
| 11-6-2025 | NLG | Bán | 200.000 | |
| 9-6-2025 | KDH | Bán | 400.000 | |
| 22-5-2025 | DXG | Mua | 1.000.000 | |
| 22-5-2025 | FRT | Bán | 50.000 | |
| 13-5-2025 | FRT | Bán | 52.800 | |
| 29-4-2025 | DXG | Mua | 800.000 | |
| 28-4-2025 | FRT | Bán | 20.000 | |
| 11-4-2025 | DXG | Mua | 1.000.000 | |
| 4-4-2025 | KDH | Mua | 700.000 | |
| 2-4-2025 | PVS | Bán | 269.900 | |
| 25-3-2025 | MWG | Mua | 150.000 | |
| 21-3-2025 | PVS | Bán | 200.000 | |
| 18-3-2025 | PNJ | Bán | 411.000 | |
| 28-2-2025 | FRT | Bán | 80.000 | |
| 19-2-2025 | DXG | Mua | 800.000 | |
| 3-2-2025 | DGC | Mua | 50.000 | |
| 22-1-2025 | FRT | Bán | 100.000 | |
| 22-1-2025 | PVS | Mua | 200.000 | |
| 10-12-2024 | IDC | Bán | 50.000 | |
| 4-12-2024 | FRT | Bán | 50.000 | |
| 26-11-2024 | DGC | Bán | 183.100 | |
| 20-11-2024 | DXG | Bán | 1.162.666 | |
| 18-11-2024 | DGC | Mua | 100.000 | |
| 15-11-2024 | DGC | Mua | 50.000 | |
| 8-11-2024 | NLG | Mua | 100.000 | |
| 30-10-2024 | IDC | Bán | 80.000 | |
| 2-10-2024 | PNJ | Mua | 1.119.000 | |
| 1-10-2024 | DXG | Mua | 300.000 | |
| 28-8-2024 | HSG | Bán | 500.000 | |
| 23-8-2024 | HSG | Bán | 500.000 | |
| 21-8-2024 | FRT | Bán | 70.000 | |
| 21-8-2024 | HSG | Bán | 500.000 | |
| 7-8-2024 | DGC | Mua | 28.300 | |
| 31-7-2024 | HSG | Mua | 600.000 | |
| 26-7-2024 | KDH | Mua | 4.410.000 | |
| 19-7-2024 | MWG | Bán | 300.000 | |
| 15-7-2024 | PNJ | Bán | 400.000 | |
| 11-7-2024 | KDH | Bán | 231.300 | |
| 11-7-2024 | NLG | Bán | 285.000 | |
| 28-6-2024 | DGC | Mua | 100.000 | |
| 26-6-2024 | IDC | Mua | 100.000 | |
| 18-6-2024 | DGC | Bán | 200.000 | |
| 6-6-2024 | PNJ | Mua | 70.000 | |
| 4-6-2024 | FRT | Bán | 133.000 | |
| 24-5-2024 | FRT | Mua | 50.000 | |
| 23-5-2024 | FRT | Mua | 50.000 | |
| 15-5-2024 | PVD | Bán | 440.000 | |
| 8-5-2024 | PVD | Bán | 700.000 | |
| 25-4-2024 | KDH | Mua | 500.000 | |
| 25-4-2024 | MWG | Mua | 1.000.000 | |
| 24-4-2024 | PVD | Mua | 500.000 | |
| 15-4-2024 | PVD | Bán | 1.000.000 | |
| 12-4-2024 | HSG | Bán | 1.000.000 | |
| 8-4-2024 | FRT | Mua | 50.000 | |
| 18-3-2024 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 27-2-2024 | FRT | Mua | 50.000 | |
| 30-1-2024 | HSG | Mua | 500.000 | |
| 29-1-2024 | MWG | Bán | 46.000 | |
| 12-1-2024 | DXG | Mua | 200.000 | |
| 8-1-2024 | KDH | Mua | 207.200 | |
| 29-12-2023 | KDH | Mua | 257.600 | |
| 19-12-2023 | FRT | Mua | 20.000 | |
| 1-11-2023 | MWG | Bán | 1.000.000 | |
| 31-10-2023 | PVD | Bán | 1.000.000 | |
| 27-9-2023 | FRT | Mua | 390.000 |
ACBCổ đông và ban lãnh đạo ACBAGGCổ đông và ban lãnh đạo AGGBIDCổ đông và ban lãnh đạo BIDBWECổ đông và ban lãnh đạo BWEDGCCổ đông và ban lãnh đạo DGCDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPTFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTFTSCổ đông và ban lãnh đạo FTSGEXCổ đông và ban lãnh đạo GEXHPGCổ đông và ban lãnh đạo HPGHSGCổ đông và ban lãnh đạo HSG