KIM Vietnam Growth Equity Fund
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên KIM Vietnam Growth Equity Fund đứng sở hữu 31.047.162 cổ phiếu PLP (34,50% vốn), cập nhật ngày 18-1-2022. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 26 doanh nghiệp khác.
Có 82 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 12-5-2026: bán 100.000 cổ phiếu CTD.
Lưu ý: tên KIM Vietnam Growth Equity Fund xuất hiện ở 30 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên KIM Vietnam Growth Equity Fund
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PLP | CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê | 31.047.162 | 34,50% | 18-1-2022 |
| SMC | CTCP Đầu tư Thương mại SMC | 3.588.692* | 4,88% | 6-1-2021 |
| DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 3.826.491* | 3,60% | 19-9-2023 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 46.657.792* | 3,57% | 21-9-2020 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 44.432.207* | 3,50% | 19-1-2021 |
| PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | 17.819.211* | 3,45% | 21-5-2018 |
| HBC | CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình | 12.269.313* | 3,08% | 13-2-2020 |
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 12.715.857* | 2,58% | 9-8-2024 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 12.319.327* | 2,54% | 3-9-2021 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 10.073.933 | 2,33% | 31-3-2025 |
| PAC | CTCP Pin Ắc quy miền Nam | 1.640.056* | 2,14% | 21-4-2020 |
| HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 29.223.450* | 2,13% | 10-4-2025 |
| DPG | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | 2.320.000 | 1,96% | 17-7-2025 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 10.559.778* | 1,57% | 27-5-2021 |
| CTD | CTCP Xây dựng COTECCONS | 1.464.794 | 1,31% | 12-5-2026 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 130.059.818* | 1,29% | 26-2-2020 |
| VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco | 900.000 | 1,13% | 22-8-2025 |
| LHG | CTCP Long Hậu | 548.600 | 1,10% | 16-4-2025 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 92.381.297* | 1,09% | 31-12-2019 |
| VIP | CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO | 460.900 | 0,67% | 30-1-2026 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 19.296.000* | 0,64% | 3-9-2025 |
| BSR | CTCP - Tổng Công ty Lọc Hóa dầu Việt Nam | 26.521.815* | 0,53% | 11-9-2018 |
| VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 9.485.900 | 0,45% | 31-12-2023 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 4.801.937* | 0,42% | 11-11-2024 |
| TLG | CTCP Tập đoàn Thiên Long | 191.399* | 0,20% | 9-1-2025 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 10.357.569* | 0,13% | 24-3-2026 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 5.698.000 | 0,11% | 28-4-2026 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của KIM Vietnam Growth Equity Fund
82 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 12-5-2026 | CTD | Bán | 100.000 | |
| 27-11-2025 | VIP | Bán | 100.000 | |
| 7-8-2025 | CTD | Bán | 100.000 | |
| 15-4-2025 | LHG | Bán | 200.000 | |
| 14-4-2025 | LHG | Bán | 200.000 | |
| 9-4-2025 | HCM | Bán | 1.000.000 | |
| 20-2-2025 | GMD | Bán | 50.000 | |
| 9-12-2024 | GMD | Bán | 200.000 | |
| 21-11-2024 | GMD | Mua | 3.617.733 | |
| 12-11-2024 | GMD | Bán | 300.000 | |
| 8-8-2024 | NKG | Bán | 500.000 | |
| 17-7-2024 | LHG | Mua | 100.000 | |
| 3-7-2024 | LHG | Mua | 100.000 | |
| 19-4-2024 | DPG | Mua | 500.000 | |
| 9-4-2024 | HCM | Mua | 2.649.800 | |
| 2-2-2024 | HCM | Mua | 1.000.000 | |
| 15-9-2023 | DHC | Bán | 100.000 | |
| 12-7-2023 | DHC | Bán | 300.000 | |
| 19-10-2022 | GMD | Bán | 200.000 | |
| 30-3-2022 | DHC | Bán | 500.000 | |
| 24-11-2021 | DHC | Mua | 150.000 | |
| 19-11-2021 | GMD | Bán | 400.000 | |
| 14-10-2021 | GMD | Bán | 877.400 | |
| 8-10-2021 | DHC | Mua | 250.000 | |
| 6-10-2021 | DHC | Mua | 300.000 | |
| 26-8-2021 | GMD | Bán | 700.000 | |
| 24-8-2021 | GMD | Bán | 508.900 | |
| 18-8-2021 | GMD | Bán | 600.000 | |
| 14-6-2021 | DHC | Mua | 169.900 | |
| 20-5-2021 | DHC | Mua | 250.000 | |
| 7-4-2021 | CII | Mua | 259.900 | |
| 29-1-2021 | GMD | Mua | 68.800 | |
| 22-1-2021 | GMD | Bán | 350.000 | |
| 14-1-2021 | DXG | Bán | 1.586.600 | |
| 30-12-2020 | SMC | Bán | 85.530 | |
| 14-12-2020 | GMD | Mua | 1.000.000 | |
| 25-11-2020 | NKG | Bán | 1.472.270 | |
| 24-11-2020 | DXG | Mua | 1.000.000 | |
| 5-11-2020 | NKG | Bán | 640.000 | |
| 18-9-2020 | NKG | Bán | 700.000 | |
| 18-9-2020 | VCI | Mua | 119.000 | |
| 16-9-2020 | GEX | Bán | 1.761.510 | |
| 11-9-2020 | NKG | Bán | 300.000 | |
| 25-8-2020 | GMD | Mua | 1.076.280 | |
| 12-8-2020 | NKG | Bán | 124.050 | |
| 16-6-2020 | MWG | Bán | 1.300.000 | |
| 15-6-2020 | VCI | Bán | 255.000 | |
| 3-4-2020 | PAC | Bán | 25.000 | |
| 7-2-2020 | DXG | Bán | 2.000.000 | |
| 22-1-2020 | MBB | Mua | 7.998.171 | |
| 15-11-2019 | DXG | Mua | 1.000.000 | |
| 2-10-2019 | HBC | Bán | 1.170.870 | |
| 16-9-2019 | MBB | Bán | 17.640.487 | |
| 26-8-2019 | GEX | Mua | 83.170 | |
| 8-8-2019 | CTD | Bán | 5.315.000 | |
| 22-7-2019 | CTD | Mua | 437.853 | |
| 15-7-2019 | CTD | Mua | 266.380 | |
| 2-7-2019 | CTD | Mua | 360.000 | |
| 3-4-2019 | PLP | Mua | 2.000.000 | |
| 14-3-2019 | DXG | Bán | 1.200.000 | |
| 7-3-2019 | GMD | Mua | 9.500.000 | |
| 11-1-2019 | CTD | Mua | 200.000 | |
| 7-1-2019 | CTD | Mua | 174.000 | |
| 28-12-2018 | CTD | Mua | 245.000 | |
| 16-11-2018 | HCM | Mua | 261.280 | |
| 15-10-2018 | DXG | Mua | 1.000.000 | |
| 15-10-2018 | NKG | Mua | 500.000 | |
| 18-9-2018 | DXG | Mua | 1.500.000 | |
| 31-8-2018 | BSR | Bán | 904.500 | |
| 25-7-2018 | HCM | Mua | 200.000 | |
| 9-7-2018 | VCI | Mua | 100.000 | |
| 11-5-2018 | PVT | Bán | 218.500 | |
| 28-3-2018 | VCI | Mua | 165.000 | |
| 5-2-2018 | PVT | Mua | 1.000.000 | |
| 1-2-2018 | NKG | Mua | 300.000 | |
| 23-1-2018 | NKG | Mua | 400.000 | |
| 5-1-2018 | NKG | Mua | 600.000 | |
| 19-12-2017 | SMC | Mua | 250.000 | |
| 4-10-2017 | VPB | Bán | 600.000 | |
| 15-9-2017 | MBB | Bán | 1.200.000 | |
| 23-6-2017 | PAC | Mua | 70.000 | |
| 30-6-2016 | DHG | Bán | 166.500 |
BIDCổ đông và ban lãnh đạo BIDBSRCổ đông và ban lãnh đạo BSRCIICổ đông và ban lãnh đạo CIICTDCổ đông và ban lãnh đạo CTDDHCCổ đông và ban lãnh đạo DHCDHGCổ đông và ban lãnh đạo DHGDPGCổ đông và ban lãnh đạo DPGDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGGEXCổ đông và ban lãnh đạo GEXGMDCổ đông và ban lãnh đạo GMDHBCCổ đông và ban lãnh đạo HBCHCMCổ đông và ban lãnh đạo HCM