Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc đứng sở hữu 1.041.500 cổ phiếu SPM (7,56% vốn), cập nhật ngày 31-12-2022.
Có 59 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 23-11-2021: bán 4.800.000 cổ phiếu SBS.
Tên này được nhắc trong 1 văn bản công bố thông tin, gần nhất ngày 18-9-2026.
Lưu ý: tên Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc xuất hiện ở 17 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SPM | CTCP S.P.M | 1.041.500 | 7,56% | 31-12-2022 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
59 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 23-11-2021 | SBS | Bán | 4.800.000 | |
| 3-8-2021 | SBS | Bán | 1.200.000 | |
| 30-7-2021 | SBS | Bán | 1.148.500 | |
| 29-7-2021 | SBS | Bán | 690.500 | |
| 27-7-2021 | STB | Bán | 81.562.287 | |
| 22-7-2021 | SBS | Bán | 1.504.200 | |
| 21-7-2021 | SBS | Bán | 239.000 | |
| 20-7-2021 | SBS | Bán | 1.500.000 | |
| 1-7-2021 | STB | Đăng ký bán | 81.562.287 | |
| 1-6-2021 | MRF | Bán | 242.130 | |
| 18-5-2021 | LAI | Bán | 940.500 | |
| 21-6-2018 | CMX | Bán | 1.065.717 | |
| 15-8-2016 | DLR | Bán | 268.692 | |
| 22-6-2012 | DNT | Bán | 0 | |
| 25-5-2012 | DNT | Đăng ký bán | 658.550 | |
| 8-5-2012 | DNT | Bán | 658.550 | |
| 5-5-2012 | SPM | Mua | 1.041.500 | |
| 11-1-2012 | STB | Mua | 0 | |
| 3-1-2012 | STB | Mua | 100.000.000 | |
| 28-12-2011 | SBS | Bán | 0 | |
| 14-12-2011 | STB | Đăng ký mua | 100.000.000 | |
| 30-11-2011 | SBS | Đăng ký bán | 48.130.000 | |
| 11-11-2011 | SBS | Bán | 48.130.000 | |
| 4-11-2011 | STG | Bán | 0 | |
| 7-10-2011 | STG | Đăng ký bán | 918.720 | |
| 13-9-2011 | STG | Bán | 918.720 | |
| 3-8-2011 | SBS | Bán | 0 | |
| 6-7-2011 | SBS | Đăng ký bán | 9.420.000 | |
| 13-6-2011 | SBS | Bán | 9.420.000 | |
| 16-12-2010 | NBW | Mua | 500.000 | |
| 24-5-2010 | LSS | Mua | 0 | |
| 24-5-2010 | LSS | Bán | 0 | |
| 26-4-2010 | LSS | Đăng ký mua | 500.000 | |
| 26-4-2010 | LSS | Đăng ký bán | 472.730 | |
| 21-4-2010 | LSS | Bán | 471.890 | |
| 22-3-2010 | LSS | Mua | 34.610 | |
| 22-3-2010 | LSS | Bán | 319.610 | |
| 10-9-2009 | HAG | Bán | 0 | |
| 26-8-2009 | STB | Bán | 0 | |
| 13-8-2009 | HAG | Đăng ký bán | 1.100.000 | |
| 29-7-2009 | STB | Đăng ký bán | 18.265.270 | |
| 17-7-2009 | HAG | Bán | 1.100.000 | |
| 7-7-2009 | STB | Bán | 18.265.270 | |
| 10-4-2009 | LSS | Mua | 2.555.840 | |
| 3-4-2009 | HLA | Mua | 1.000.000 | |
| 3-4-2009 | HLA | Mua | 10.000.000 | |
| 17-3-2009 | COM | Mua | 21.750 | |
| 31-12-2008 | STB | Mua | 18.265.270 | |
| 26-12-2008 | COM | Bán | 400.000 | |
| 9-12-2008 | COM | Mua | 90.070 | |
| 4-11-2008 | COM | Mua | 88.810 | |
| 19-10-2008 | VTO | Bán | 0 | |
| 19-9-2008 | VTO | Đăng ký bán | 165.000 | |
| 26-8-2008 | VTO | Bán | 165.000 | |
| 15-3-2008 | VTO | Bán quyền mua | 0 | |
| 15-2-2008 | VTO | Đăng ký bán quyền mua | 3.105.000 | |
| 20-1-2008 | VTO | Bán quyền mua | 3.105.000 | |
| 3-11-2005 | SFC | Bán | 13.000 | |
| 5-9-2005 | SSC | Bán | 150.000 |
Công bố thông tin nhắc tên Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc
CMXCổ đông và ban lãnh đạo CMXCOMCổ đông và ban lãnh đạo COMDLRCổ đông và ban lãnh đạo DLRDNTCổ đông và ban lãnh đạo DNTHAGCổ đông và ban lãnh đạo HAGHLACổ đông và ban lãnh đạo HLALAICổ đông và ban lãnh đạo LAILSSCổ đông và ban lãnh đạo LSSMRFCổ đông và ban lãnh đạo MRFNBWCổ đông và ban lãnh đạo NBWSBSCổ đông và ban lãnh đạo SBSSFCCổ đông và ban lãnh đạo SFC