Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam đứng sở hữu 1.338.190 cổ phiếu ASP (3,58% vốn), cập nhật ngày 4-4-2022. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 34 doanh nghiệp khác.
Có 36 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 7-1-2026: bán 1.010.700 cổ phiếu KDH.
Lưu ý: tên Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam xuất hiện ở 37 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ASP | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | 1.338.190 | 3,58% | 4-4-2022 |
| DHA | CTCP Hóa An | 281.800 | 1,91% | 4-4-2022 |
| PLC | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP | 894.000 | 1,11% | 4-4-2022 |
| DPR | CTCP Cao su Đồng Phú | 820.200* | 0,94% | 4-4-2022 |
| FMC | CTCP Thực phẩm Sao Ta | 537.600 | 0,82% | 4-4-2022 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 3.681.600* | 0,60% | 19-5-2025 |
| SZC | CTCP Sonadezi Châu Đức | 922.248* | 0,51% | 4-4-2022 |
| NTC | CTCP Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên | 116.500 | 0,49% | 4-4-2022 |
| MIG | Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội | 881.875* | 0,42% | 4-4-2022 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 1.961.528* | 0,38% | 25-3-2026 |
| BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | 499.198* | 0,33% | 4-4-2022 |
| QNS | CTCP Đường Quảng Ngãi | 1.142.600 | 0,31% | 4-4-2022 |
| IMP | CTCP Dược phẩm Imexpharm | 413.056* | 0,27% | 24-7-2020 |
| PC1 | CTCP Tập đoàn PC1 | 1.024.743* | 0,25% | 4-4-2022 |
| VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 324.660* | 0,16% | 4-4-2022 |
| GMD | CTCP Tập đoàn Gemadept | 567.973* | 0,13% | 4-4-2022 |
| PHR | CTCP Cao su Phước Hòa | 317.700* | 0,13% | 31-8-2022 |
| BWE | CTCP - Tổng Công Ty Nước - Môi Trường Bình Dương | 255.464* | 0,10% | 4-4-2022 |
| FPT | CTCP FPT | 1.899.593* | 0,10% | 4-4-2022 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 9.673.772* | 0,10% | 4-4-2022 |
| REE | CTCP Cơ điện lạnh | 596.143* | 0,10% | 4-4-2022 |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP | 878.042* | 0,09% | 4-4-2022 |
| CTD | CTCP Xây dựng COTECCONS | 95.104* | 0,09% | 7-4-2022 |
| CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 382.535* | 0,08% | 25-2-2019 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 271.466* | 0,07% | 4-4-2022 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 931.960* | 0,06% | 4-4-2022 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 531.225 | 0,05% | 5-5-2026 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 664.000 | 0,04% | 4-4-2022 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 257.850* | 0,02% | 4-4-2022 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 1.844.239* | 0,02% | 4-4-2022 |
| CTG | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam | 1.308.422* | 0,02% | 4-4-2022 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 1.116.033* | 0,01% | 4-4-2022 |
| HUT | CTCP Tasco | 139.087* | 0,01% | 6-4-2018 |
| SCS | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | 18* | 0,00% | 4-4-2022 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 20* | 0,00% | 10-3-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp cận thị trường Việt Nam
36 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 7-1-2026 | KDH | Bán | 1.010.700 | |
| 9-12-2025 | KDH | Đăng ký bán | 1.949.925 | |
| 16-5-2025 | KDH | Mua | 130.500 | |
| 13-5-2025 | PVS | Mua | 680.200 | |
| 17-4-2025 | KDH | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 14-4-2025 | PVS | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 20-11-2024 | PVS | Mua | 300.000 | |
| 15-11-2024 | ILB | Bán | 1.016.900 | |
| 11-11-2024 | ILB | Bán | 115.000 | |
| 7-11-2024 | PVS | Đăng ký mua | 300.000 | |
| 8-3-2024 | PVS | Mua | 400.000 | |
| 19-2-2024 | PVS | Đăng ký mua | 400.000 | |
| 16-3-2023 | PVS | Mua | 287.800 | |
| 15-2-2023 | PVS | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 2-2-2023 | ILB | Mua | 59.800 | |
| 9-12-2022 | PVS | Mua | 400.000 | |
| 11-11-2022 | PVS | Đăng ký mua | 400.000 | |
| 21-6-2022 | ACG | Mua | 0 | |
| 13-6-2022 | PVS | Mua | 1.000.000 | |
| 6-6-2022 | ILB | Mua | 68.000 | |
| 23-5-2022 | ACG | Đăng ký mua | 600.000 | |
| 16-5-2022 | PVS | Đăng ký mua | 1.000.000 | |
| 12-5-2022 | KDH | Mua | 115.000 | |
| 13-4-2022 | KDH | Đăng ký mua | 250.000 | |
| 5-4-2022 | CTD | Bán | 88.900 | |
| 27-1-2022 | KDH | Mua | 400.000 | |
| 5-1-2022 | KDH | Đăng ký mua | 400.000 | |
| 23-11-2021 | QNS | Mua | 191.000 | |
| 26-6-2020 | KDH | Mua | 164.800 | |
| 28-5-2020 | KDH | Đăng ký mua | 200.000 | |
| 14-4-2020 | IMP | Mua | 14.000 | |
| 31-10-2019 | KDH | Mua | 170.000 | |
| 2-10-2019 | KDH | Đăng ký mua | 300.000 | |
| 13-9-2019 | KDH | Mua | 200.000 | |
| 15-8-2019 | KDH | Đăng ký mua | 200.000 | |
| 27-12-2018 | CTD | Bán | 8.000 |
ACGCổ đông và ban lãnh đạo ACGASPCổ đông và ban lãnh đạo ASPBMICổ đông và ban lãnh đạo BMIBWECổ đông và ban lãnh đạo BWECRECổ đông và ban lãnh đạo CRECTDCổ đông và ban lãnh đạo CTDCTGCổ đông và ban lãnh đạo CTGDGCCổ đông và ban lãnh đạo DGCDHACổ đông và ban lãnh đạo DHADPRCổ đông và ban lãnh đạo DPRFMCCổ đông và ban lãnh đạo FMCFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPT