Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity đứng sở hữu 14.400.840 cổ phiếu NT2 (5,00% vốn), cập nhật ngày 14-1-2020. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 17 doanh nghiệp khác.
Có 95 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 19-11-2025: bán 67.000 cổ phiếu BTP.
Lưu ý: tên Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity xuất hiện ở 27 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NT2 | CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 14.400.840 | 5,00% | 14-1-2020 |
| CLL | CTCP Cảng Cát Lái | 1.699.650 | 5,00% | 16-5-2025 |
| PPC | CTCP Nhiệt điện Phả Lại | 16.024.630 | 5,00% | 2-4-2025 |
| SJD | CTCP Thủy Điện Cần Đơn | 3.407.685 | 4,94% | 14-8-2024 |
| DPR | CTCP Cao su Đồng Phú | 4.289.360* | 4,94% | 1-9-2021 |
| BTP | CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | 2.977.710 | 4,92% | 21-11-2025 |
| DVP | CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | 1.962.630 | 4,91% | 28-7-2021 |
| KHP | CTCP Điện Lực Khánh Hòa | 3.012.584* | 4,84% | 22-4-2021 |
| CNG | CTCP CNG Việt Nam | 1.684.618* | 4,80% | 29-4-2021 |
| PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ dầu khí - CTCP | 3.855.113* | 4,75% | 27-5-2021 |
| ELC | CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 5.450.175* | 4,63% | 24-6-2021 |
| PET | Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 6.880.934* | 4,45% | 8-1-2021 |
| SFI | CTCP Đại lý Vận tải SAFI | 1.073.615 | 4,36% | 28-8-2025 |
| HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 6.407.995* | 3,34% | 15-6-2021 |
| DXP | CTCP Cảng Đoạn Xá | 1.538.371* | 2,57% | 25-8-2021 |
| AGG | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia | 4.346.259* | 2,43% | 18-1-2021 |
| VSH | CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 38.700 | 0,02% | 31-12-2025 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 147.285* | 0,00% | 11-1-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Samarang UCITS - Samarang Asian Prosperity
95 lượt| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 19-11-2025 | BTP | Bán | 67.000 | |
| 17-10-2025 | VSH | Bán | 23.138.024 | |
| 7-10-2025 | BTP | Bán | 600 | |
| 27-8-2025 | SFI | Bán | 400.000 | |
| 21-8-2025 | SFI | Bán | 150.000 | |
| 19-8-2025 | BTP | Bán | 257.400 | |
| 19-8-2025 | SFI | Bán | 200.000 | |
| 6-6-2025 | SHP | Bán | 5.163.177 | |
| 16-5-2025 | CLL | Bán | 4.700 | |
| 31-3-2025 | PPC | Bán | 50.000 | |
| 28-2-2025 | CLL | Bán | 16.000 | |
| 13-12-2024 | PPC | Bán | 50.000 | |
| 25-11-2024 | BTP | Bán | 63.200 | |
| 10-9-2024 | PPC | Bán | 50.000 | |
| 11-7-2024 | SJD | Bán | 50.000 | |
| 14-6-2024 | SJD | Bán | 48.500 | |
| 4-6-2024 | PPC | Bán | 50.000 | |
| 28-5-2024 | SJD | Bán | 50.000 | |
| 6-4-2024 | SJD | Bán | 116.500 | |
| 13-3-2024 | SFI | Mua | 23.400 | |
| 27-2-2024 | SFI | Mua | 15.300 | |
| 3-3-2022 | CLL | Bán | 50.000 | |
| 7-10-2021 | SJD | Bán | 21.400 | |
| 9-9-2021 | VKC | Bán | 1.588.461 | |
| 31-8-2021 | DPR | Bán | 100.000 | |
| 18-8-2021 | DXP | Bán | 296.000 | |
| 16-8-2021 | DXP | Bán | 246.400 | |
| 26-7-2021 | DVP | Bán | 70.900 | |
| 22-7-2021 | DPR | Bán | 67.700 | |
| 28-6-2021 | DPR | Bán | 108.000 | |
| 23-6-2021 | DXP | Bán | 65.200 | |
| 23-6-2021 | ELC | Bán | 71.900 | |
| 18-6-2021 | ELC | Bán | 269.600 | |
| 16-6-2021 | ELC | Bán | 114.700 | |
| 14-6-2021 | ELC | Bán | 147.200 | |
| 14-6-2021 | HAH | Bán | 340.800 | |
| 25-5-2021 | PVC | Bán | 123.500 | |
| 12-5-2021 | PVC | Bán | 236.900 | |
| 15-4-2021 | SHP | Mua | 33.100 | |
| 14-4-2021 | PVC | Bán | 205.300 | |
| 13-4-2021 | KHP | Bán | 93.600 | |
| 8-4-2021 | HAH | Bán | 90.000 | |
| 8-4-2021 | KHP | Bán | 199.000 | |
| 7-4-2021 | PVC | Bán | 200.000 | |
| 1-4-2021 | KHP | Bán | 116.000 | |
| 16-3-2021 | CNG | Bán | 154.900 | |
| 16-3-2021 | HAH | Bán | 59.100 | |
| 9-3-2021 | CNG | Bán | 192.200 | |
| 9-3-2021 | KHP | Bán | 114.800 | |
| 9-3-2021 | PVC | Bán | 250.000 | |
| 4-3-2021 | CNG | Bán | 20.300 | |
| 22-1-2021 | PPC | Bán | 200.000 | |
| 14-1-2021 | AGG | Bán | 200.000 | |
| 12-1-2021 | HAH | Bán | 201.900 | |
| 11-1-2021 | CNG | Bán | 69.200 | |
| 31-12-2020 | PET | Bán | 500.000 | |
| 28-12-2020 | HAH | Bán | 96.140 | |
| 17-12-2020 | HAH | Mua | 172.870 | |
| 15-12-2020 | PET | Bán | 500.000 | |
| 8-12-2020 | PET | Bán | 500.000 | |
| 4-12-2020 | PET | Bán | 500.000 | |
| 19-11-2020 | PET | Bán | 162.830 | |
| 9-1-2020 | NT2 | Mua | 38.000 | |
| 8-1-2020 | PVC | Bán | 32.000 | |
| 15-10-2018 | PVB | Bán | 50.000 | |
| 9-10-2018 | PVB | Bán | 50.000 | |
| 4-10-2018 | PVB | Bán | 48.700 | |
| 2-10-2018 | PVB | Bán | 110.000 | |
| 27-9-2018 | PVB | Bán | 82.800 | |
| 14-11-2017 | CNG | Mua | 2.600.940 | |
| 14-11-2017 | BTP | Mua | 5.236.210 | |
| 14-11-2017 | CLL | Mua | 2.444.352 | |
| 14-11-2017 | DPR | Mua | 2.944.680 | |
| 14-11-2017 | DVP | Mua | 2.062.630 | |
| 14-11-2017 | DXP | Mua | 2.140.050 | |
| 14-11-2017 | ELC | Mua | 4.195.842 | |
| 14-11-2017 | HAH | Mua | 3.332.555 | |
| 14-11-2017 | KHP | Mua | 3.376.960 | |
| 14-11-2017 | PET | Mua | 8.494.768 | |
| 14-11-2017 | PPC | Mua | 29.281.640 | |
| 14-11-2017 | PVB | Mua | 2.127.600 | |
| 14-11-2017 | PVC | Mua | 4.818.500 | |
| 14-11-2017 | SFI | Mua | 778.270 | |
| 14-11-2017 | SJD | Mua | 6.620.385 | |
| 14-11-2017 | VKC | Mua | 1.588.461 | |
| 14-11-2017 | VSH | Mua | 20.227.220 | |
| 13-11-2017 | CHP | Mua | 2.365.670 | |
| 13-11-2017 | DHC | Mua | 130.570 | |
| 13-11-2017 | GEX | Mua | 3.702.175 | |
| 13-11-2017 | KDC | Mua | 650.000 | |
| 13-11-2017 | NT2 | Mua | 6.200.000 | |
| 13-11-2017 | PHR | Mua | 4.190 | |
| 13-11-2017 | SHB | Mua | 49.386 | |
| 13-11-2017 | SHP | Mua | 3.613.640 | |
| 13-11-2017 | TMS | Mua | 1.505.766 |
AGGCổ đông và ban lãnh đạo AGGBTPCổ đông và ban lãnh đạo BTPCHPCổ đông và ban lãnh đạo CHPCLLCổ đông và ban lãnh đạo CLLCNGCổ đông và ban lãnh đạo CNGDHCCổ đông và ban lãnh đạo DHCDPRCổ đông và ban lãnh đạo DPRDVPCổ đông và ban lãnh đạo DVPDXPCổ đông và ban lãnh đạo DXPELCCổ đông và ban lãnh đạo ELCGEXCổ đông và ban lãnh đạo GEXHAHCổ đông và ban lãnh đạo HAH