Vietnam Enterprise Investments Ltd
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Vietnam Enterprise Investments Ltd đứng sở hữu 24.090.573 cổ phiếu NKG (4,89% vốn), cập nhật ngày 10-4-2020. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 38 doanh nghiệp khác.
Có 417 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 16-7-2026: bán 515.000 cổ phiếu DXG.
Lưu ý: tên Vietnam Enterprise Investments Ltd xuất hiện ở 40 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên Vietnam Enterprise Investments Ltd
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NKG | CTCP Thép Nam Kim | 24.090.573* | 4,89% | 10-4-2020 |
| FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 18.030.321 | 4,73% | 14-5-2025 |
| DPG | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | 5.010.000 | 4,22% | 23-4-2026 |
| TAL | CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco | 18.106.477 | 3,59% | 12-6-2026 |
| CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | 16.344.687* | 3,53% | 28-4-2020 |
| MBS | CTCP Chứng khoán MB | 30.368.457* | 3,03% | 3-12-2024 |
| VGC | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | 12.224.100 | 2,73% | 4-3-2019 |
| NLG | CTCP Đầu tư Nam Long | 10.166.031* | 2,10% | 11-8-2025 |
| VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 14.106.739* | 2,02% | 25-6-2024 |
| MWG | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | 29.262.420 | 1,98% | 6-5-2026 |
| DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 7.403.040 | 1,95% | 13-11-2025 |
| GEX | CTCP Tập đoàn GELEX | 24.485.235* | 1,87% | 21-2-2024 |
| MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 25.419.627* | 1,74% | 22-3-2018 |
| PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 7.720.457 | 1,51% | 22-7-2026 |
| HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | 126.204.491* | 1,49% | 1-4-2022 |
| VCI | CTCP Chứng Khoán Vietcap | 15.903.092* | 1,38% | 16-12-2025 |
| TPB | Ngân Hàng TMCP Tiên Phong | 42.875.574* | 1,34% | 30-8-2024 |
| PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | 12.299.318* | 1,33% | 15-4-2026 |
| VPB | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | 122.806.132 | 1,23% | 22-8-2023 |
| KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | 13.405.418 | 1,19% | 16-6-2026 |
| FRT | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 2.088.321 | 1,17% | 28-9-2026 |
| HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 9.409.103* | 1,17% | 30-8-2024 |
| TCH | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 11.212.373* | 1,12% | 18-6-2026 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 85.662.166* | 1,10% | 24-3-2026 |
| PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 10.825.206* | 1,08% | 29-4-2020 |
| SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 30.349.129* | 1,01% | 3-9-2025 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 101.311.906* | 1,01% | 16-5-2022 |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc - CTCP | 8.910.633 | 0,95% | 11-10-2024 |
| VGT | Tập đoàn Dệt may Việt Nam | 4.000.000 | 0,80% | 6-2-2018 |
| IDC | Tổng công ty IDICO - CTCP | 3.169.851* | 0,76% | 7-8-2025 |
| FPT | CTCP FPT | 14.125.546* | 0,75% | 29-8-2023 |
| PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 4.550.400* | 0,74% | 15-5-2025 |
| STB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc | 8.130.000 | 0,43% | 8-11-2023 |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - CTCP | 2.774.713* | 0,41% | 7-10-2022 |
| DXG | CTCP Bluemarq Group | 4.045.000 | 0,32% | 17-7-2026 |
| SHB | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 16.000.000 | 0,30% | 28-4-2026 |
| CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 791.727* | 0,12% | 9-4-2021 |
| SAM | CTCP Sam Holdings | 152.725* | 0,04% | 5-3-2018 |
| POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 1.090.442* | 0,04% | 31-12-2018 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Vietnam Enterprise Investments Ltd
100 / 417 lượt gần nhất| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 16-7-2026 | DXG | Bán | 515.000 | |
| 16-7-2026 | PNJ | Bán | 1.380.000 | |
| 15-6-2026 | TCH | Bán | 1.900.000 | |
| 4-6-2026 | TAL | Mua | 50.000 | |
| 29-4-2026 | MWG | Bán | 461.366 | |
| 2-4-2026 | TAL | Mua | 100.000 | |
| 2-4-2026 | TCH | Mua | 390.000 | |
| 30-3-2026 | FRT | Mua | 80.000 | |
| 23-3-2026 | DXG | Bán | 1.400.000 | |
| 19-3-2026 | MWG | Mua | 410.000 | |
| 6-3-2026 | MWG | Mua | 250.000 | |
| 4-3-2026 | DXG | Bán | 1.600.000 | |
| 11-2-2026 | DPG | Mua | 3.000.000 | |
| 10-2-2026 | PNJ | Mua | 60.000 | |
| 9-2-2026 | MWG | Bán | 500.000 | |
| 6-2-2026 | DPG | Mua | 100.000 | |
| 6-2-2026 | KDH | Bán | 200.000 | |
| 22-1-2026 | DXG | Bán | 750.000 | |
| 12-1-2026 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 25-12-2025 | TCH | Mua | 280.000 | |
| 22-12-2025 | TAL | Mua | 162.500 | |
| 17-12-2025 | MWG | Mua | 250.000 | |
| 9-12-2025 | DXG | Mua | 4.000.000 | |
| 28-11-2025 | DXG | Bán | 200.000 | |
| 20-11-2025 | DXG | Bán | 875.000 | |
| 19-11-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 11-11-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 4-11-2025 | DGC | Mua | 100.000 | |
| 4-11-2025 | DXG | Mua | 720.000 | |
| 29-10-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 22-10-2025 | DXG | Mua | 250.000 | |
| 17-10-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 16-10-2025 | TAL | Mua | 94.500 | |
| 14-10-2025 | DXG | Bán | 1.000.000 | |
| 13-10-2025 | TAL | Mua | 100.000 | |
| 8-10-2025 | TAL | Mua | 250.000 | |
| 29-9-2025 | TAL | Mua | 100.000 | |
| 25-9-2025 | DXG | Mua | 1.500.000 | |
| 22-9-2025 | TAL | Mua | 7.150.000 | |
| 12-9-2025 | MWG | Bán | 910.000 | |
| 29-8-2025 | DXG | Bán | 500.000 | |
| 27-8-2025 | DXG | Bán | 1.900.000 | |
| 26-8-2025 | DXG | Mua | 500.000 | |
| 12-8-2025 | DGC | Bán | 100.000 | |
| 31-7-2025 | IDC | Bán | 1.350.000 | |
| 31-7-2025 | MWG | Bán | 1.000.000 | |
| 29-7-2025 | FRT | Bán | 100.000 | |
| 21-7-2025 | FRT | Bán | 300.000 | |
| 21-7-2025 | KDH | Bán | 300.000 | |
| 15-7-2025 | DXG | Bán | 500.000 | |
| 14-7-2025 | DGC | Mua | 100.000 | |
| 8-7-2025 | DXG | Bán | 810.000 | |
| 3-7-2025 | DXG | Mua | 500.000 | |
| 11-6-2025 | FRT | Bán | 85.000 | |
| 11-6-2025 | NLG | Bán | 100.000 | |
| 9-6-2025 | KDH | Bán | 300.000 | |
| 22-5-2025 | DXG | Mua | 427.000 | |
| 22-5-2025 | FRT | Bán | 15.000 | |
| 13-5-2025 | FRT | Bán | 12.800 | |
| 29-4-2025 | DXG | Mua | 462.000 | |
| 18-4-2025 | PVS | Bán | 300.000 | |
| 11-4-2025 | DXG | Mua | 320.000 | |
| 4-4-2025 | KDH | Mua | 45.000 | |
| 25-3-2025 | MWG | Bán | 200.000 | |
| 20-2-2025 | PVD | Mua | 250.000 | |
| 19-2-2025 | DXG | Mua | 720.000 | |
| 12-2-2025 | IDC | Mua | 50.000 | |
| 3-2-2025 | DGC | Bán | 245.000 | |
| 22-1-2025 | PVS | Mua | 80.000 | |
| 17-1-2025 | DXG | Mua | 100.000 | |
| 27-12-2024 | DGC | Mua | 200.000 | |
| 27-12-2024 | FRT | Mua | 100.000 | |
| 19-12-2024 | KDH | Mua | 700.000 | |
| 26-11-2024 | DGC | Bán | 350.000 | |
| 22-11-2024 | IDC | Mua | 50.000 | |
| 21-11-2024 | PVS | Bán | 1.400.000 | |
| 15-11-2024 | DGC | Bán | 350.000 | |
| 8-11-2024 | NLG | Bán | 550.000 | |
| 24-10-2024 | FRT | Mua | 25.000 | |
| 22-10-2024 | DXG | Bán | 200.000 | |
| 15-10-2024 | IDC | Mua | 35.000 | |
| 1-10-2024 | DXG | Mua | 200.000 | |
| 30-9-2024 | PVD | Mua | 1.200.000 | |
| 25-9-2024 | FRT | Mua | 50.000 | |
| 25-9-2024 | NLG | Bán | 200.000 | |
| 16-9-2024 | IDC | Mua | 50.000 | |
| 13-9-2024 | DXG | Mua | 300.000 | |
| 28-8-2024 | FRT | Mua | 50.000 | |
| 28-8-2024 | HSG | Bán | 1.000.000 | |
| 21-8-2024 | FRT | Bán | 90.000 | |
| 16-8-2024 | HSG | Bán | 250.000 | |
| 9-8-2024 | PVS | Mua | 50.000 | |
| 7-8-2024 | DGC | Mua | 100.000 | |
| 6-8-2024 | IDC | Mua | 100.000 | |
| 2-8-2024 | FRT | Mua | 25.000 | |
| 26-7-2024 | KDH | Mua | 5.000.000 | |
| 22-7-2024 | MWG | Mua | 152.000 | |
| 19-7-2024 | MWG | Mua | 250.000 | |
| 15-7-2024 | FRT | Mua | 50.000 | |
| 11-7-2024 | HSG | Bán | 250.000 |
BIDCổ đông và ban lãnh đạo BIDCIICổ đông và ban lãnh đạo CIICRECổ đông và ban lãnh đạo CREDGCCổ đông và ban lãnh đạo DGCDPGCổ đông và ban lãnh đạo DPGDPMCổ đông và ban lãnh đạo DPMDXGCổ đông và ban lãnh đạo DXGFPTCổ đông và ban lãnh đạo FPTFRTCổ đông và ban lãnh đạo FRTFTSCổ đông và ban lãnh đạo FTSGEXCổ đông và ban lãnh đạo GEXHPGCổ đông và ban lãnh đạo HPG