Giá vàng ngày 11-3-2021
SJC bán ra
55,80
So phiên trước
▲ +0,42 (▲ +0,76%)
Thế giới (USD/ounce)
1.724,25
Thế giới quy đổi
48,10
SJC đắt hơn
7,70
USD Vietcombank
23.140
Bảng giá vàng SJC ngày 11-3-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 55,50 | 55,80 | 0,30 | ▲ +0,42 (▲ +0,76%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 51,85 | 52,45 | 0,60 | ▲ +0,15 (▲ +0,29%) |
| Nữ trang 99,99% | 51,45 | 52,15 | 0,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,29%) |
| Nữ trang 99% | 50,63 | 51,63 | 1,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,29%) |
| Nữ trang 68% | 33,62 | 35,62 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,29%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 19,90 | 21,90 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,29%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:25 | 55,10 | 55,50 |
| 02:13 | 55,15 | 55,55 |
| 02:14 | 55,15 | 55,55 |
| 02:15 | 55,15 | 55,55 |
| 02:53 | 55,20 | 55,60 |
| 03:30 | 55,23 | 55,63 |
| 06:24 | 55,25 | 55,65 |
| 07:10 | 55,28 | 55,68 |
| 07:27 | 55,33 | 55,73 |
| 07:51 | 55,38 | 55,78 |
| 08:09 | 55,40 | 55,80 |
| 08:29 | 55,45 | 55,85 |
| 09:19 | 55,50 | 55,90 |
| 09:48 | 55,50 | 55,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-3-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 55,50 triệu, bán ra 55,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-3-2021. Vàng thế giới 1.724,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-3-2021), quy đổi 48,10 triệu đồng/lượng.