Giá vàng ngày 5-8-2022
SJC bán ra
67,60
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,30%)
Thế giới (USD/ounce)
1.773,25
Thế giới quy đổi
50,31
SJC đắt hơn
17,29
USD Vietcombank
23.530
Bảng giá vàng SJC ngày 5-8-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,60 | 67,60 | 1,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,30%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 52,75 | 53,65 | 0,90 | ▲ +0,15 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,65 | 53,25 | 0,60 | ▲ +0,15 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 99% | 51,42 | 52,72 | 1,30 | ▲ +0,15 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 68% | 34,36 | 36,36 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,36 | 22,36 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,28%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:31 | 66,90 | 67,90 |
| 02:02 | 66,80 | 67,80 |
| 02:35 | 66,70 | 67,70 |
| 07:29 | 66,70 | 67,70 |
| 08:10 | 66,60 | 67,60 |
| 08:29 | 66,60 | 67,60 |
| 08:34 | 66,60 | 67,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-8-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,60 triệu, bán ra 67,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-8-2022. Vàng thế giới 1.773,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-8-2022), quy đổi 50,31 triệu đồng/lượng.