Giá vàng ngày 30-5-2024
SJC bán ra
88,80
So phiên trước
▼ −1,50 (▼ −1,66%)
Thế giới (USD/ounce)
2.348,55
Thế giới quy đổi
72,12
SJC đắt hơn
16,68
USD Vietcombank
25.470
Bảng giá vàng SJC ngày 30-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,30 | 88,80 | 2,50 | ▼ −1,50 (▼ −1,66%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,30 | 88,82 | 2,52 | ▼ −1,50 (▼ −1,66%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,30 | 88,83 | 2,53 | ▼ −1,50 (▼ −1,66%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,50 | 76,10 | 1,60 | ▼ −0,40 (▼ −0,52%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,50 | 76,20 | 1,70 | ▼ −0,40 (▼ −0,52%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,40 | 75,30 | 0,90 | ▼ −0,40 (▼ −0,53%) |
| Nữ trang 99% | 72,55 | 74,55 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,53%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,13 | 56,63 | 2,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,53%) |
| Nữ trang 68% | 48,86 | 51,36 | 2,50 | ▼ −0,27 (▼ −0,53%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,55 | 44,05 | 2,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,53%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,05 | 31,55 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,53%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:42 | 84,50 | 88,00 |
| 11:14 | 86,00 | 88,50 |
| 15:10 | 86,30 | 88,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,30 triệu, bán ra 88,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 29-5-2024. Vàng thế giới 2.348,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-5-2024), quy đổi 72,12 triệu đồng/lượng.