Giá vàng ngày 10-9-2024
SJC bán ra
80,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.506,30
Thế giới quy đổi
75,03
SJC đắt hơn
5,47
USD Vietcombank
24.830
Bảng giá vàng SJC ngày 10-9-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,50 | 80,50 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,50 | 80,52 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,50 | 80,53 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 77,25 | 78,50 | 1,25 | ▲ +0,05 (▲ +0,06%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 77,25 | 78,60 | 1,35 | ▲ +0,05 (▲ +0,06%) |
| Nữ trang 99,99% | 77,15 | 78,10 | 0,95 | ▲ +0,05 (▲ +0,06%) |
| Nữ trang 99% | 75,33 | 77,33 | 2,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,06%) |
| Vàng 18K (75%) | 56,23 | 58,73 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,06%) |
| Nữ trang 68% | 50,76 | 53,26 | 2,50 | ▲ +0,03 (▲ +0,06%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 43,19 | 45,69 | 2,50 | ▲ +0,03 (▲ +0,06%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 30,22 | 32,72 | 2,50 | ▲ +0,02 (▲ +0,06%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 09:20 | 78,50 | 80,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-9-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,50 triệu, bán ra 80,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 9-9-2024. Vàng thế giới 2.506,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-9-2024), quy đổi 75,03 triệu đồng/lượng.