Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước - Công ty TNHH
Theo danh sách sở hữu công bố gần nhất, tên Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước - Công ty TNHH đứng sở hữu 448.596.112 cổ phiếu SJG (99,79% vốn), cập nhật ngày 30-6-2026. Tên này còn có mặt trong danh sách sở hữu của 36 doanh nghiệp khác.
Có 328 lượt giao dịch nội bộ được ghi nhận dưới tên này, gần nhất ngày 29-12-2025: mua 141.384.680 cổ phiếu MIE.
Lưu ý: tên Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước - Công ty TNHH xuất hiện ở 81 doanh nghiệp. Kho gom theo tên nên đây có thể là những người khác nhau trùng tên — số liệu dưới đây tách riêng theo từng mã, không cộng dồn.
Cổ phiếu đứng tên Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước - Công ty TNHH
| Mã | Doanh nghiệp | Số cổ phiếu | Tỉ lệ sở hữu | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| SJG | Tổng Công ty Sông Đà - CTCP | 448.596.112 | 99,79% | 30-6-2026 |
| MIE | Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP | 141.384.680 | 99,57% | 30-6-2026 |
| VGV | Tổng công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP | 31.238.248 | 87,32% | 30-6-2026 |
| VVN | Tổng CTCP Xây dựng Công nghiệp Việt Nam | 45.512.500 | 82,75% | 8-1-2026 |
| VNP | CTCP Nhựa Việt Nam | 12.794.342 | 65,85% | 30-6-2026 |
| DVN | Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 154.050.000 | 65,00% | 31-12-2025 |
| SEA | Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP | 79.228.000 | 63,39% | 30-6-2026 |
| QTC | CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam | 1.626.912 | 53,80% | 29-7-2026 |
| VGT | Tập đoàn Dệt may Việt Nam | 267.438.100 | 53,49% | 30-6-2026 |
| CAG | CTCP Cảng An Giang | 7.311.600 | 52,98% | 30-6-2026 |
| BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | 76.331.913 | 50,70% | 30-6-2026 |
| VXB | CTCP Vật liệu Xây dựng Bến Tre | 2.014.626 | 49,76% | 30-6-2026 |
| HVN | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | 1.466.527.123 | 47,13% | 31-12-2025 |
| GLW | CTCP Cấp nước Gia Lai | 8.420.900 | 46,78% | 31-12-2025 |
| HGM | CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | 5.876.280 | 46,64% | 31-12-2025 |
| DHG | CTCP Dược Hậu Giang | 56.626.237 | 43,31% | 30-6-2026 |
| LIC | Tổng Công ty Licogi - CTCP | 36.640.691 | 40,71% | 31-12-2025 |
| VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 85.029.652 | 40,36% | 6-8-2026 |
| FIC | Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng Số 1 - CTCP | 50.900.100 | 40,08% | 31-12-2025 |
| LDW | CTCP Cấp thoát nước Lâm Đồng | 31.512.924 | 39,99% | 31-12-2025 |
| NTP | CTCP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong | 76.156.388 | 37,11% | 10-6-2026 |
| VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 752.476.602 | 36,00% | 30-6-2026 |
| SAB | Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn | 461.753.094 | 36,00% | 30-6-2026 |
| TRA | CTCP Traphaco | 29.573.024* | 35,67% | 30-6-2026 |
| DMC | CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | 12.054.467 | 34,71% | 30-6-2026 |
| PAI | CTCP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí | 576.120 | 13,60% | 31-12-2025 |
| QTP | CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh | 51.401.089 | 11,42% | 30-6-2026 |
| CID | CTCP Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng | 97.632 | 10,52% | 31-12-2025 |
| VNB | CTCP Sách Việt Nam | 6.790.996 | 10,00% | 30-6-2026 |
| MBB | Ngân hàng TMCP Quân Đội | 989.404.552 | 9,83% | 25-9-2026 |
| HND | CTCP Nhiệt điện Hải Phòng | 45.000.000 | 9,00% | 30-6-2023 |
| AGF | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang | 2.316.892 | 8,24% | 30-6-2026 |
| FPT | CTCP FPT | 106.244.200 | 5,63% | 21-9-2026 |
| BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 22.154.400 | 2,98% | 31-12-2025 |
| SMA | CTCP Thiết bị Phụ Tùng Sài Gòn | 516.655 | 2,54% | 31-12-2022 |
| BID | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 137.436.902* | 1,77% | 24-3-2026 |
| BMP | CTCP Nhựa Bình Minh | 19.983 | 0,02% | 31-12-2021 |
Theo danh sách sở hữu doanh nghiệp công bố gần nhất. Người đã bán ra có thể vẫn còn trong danh sách cho tới lần công bố sau.
Giao dịch nội bộ của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước - Công ty TNHH
100 / 328 lượt gần nhất| Ngày | Mã | Chức vụ | Giao dịch | Số cổ phiếu |
|---|---|---|---|---|
| 29-12-2025 | MIE | Mua | 141.384.680 | |
| 29-12-2025 | VIW | Bán | 56.949.500 | |
| 29-12-2025 | VVN | Mua | 45.512.500 | |
| 4-12-2025 | VIW | Đăng ký bán | 56.949.500 | |
| 11-11-2025 | FOX | Bán | 370.669.546 | |
| 31-10-2025 | FOX | Đăng ký bán | 370.669.546 | |
| 24-10-2025 | VEC | Bán | 38.529.750 | |
| 24-10-2025 | VEC | Đăng ký bán | 38.529.750 | |
| 16-9-2025 | HVN | Đăng ký mua quyền mua | 777.039.043 | |
| 16-9-2025 | HVN | Mua quyền mua | 777.039.043 | |
| 26-12-2024 | TTL | Bán | 10.500.000 | |
| 26-12-2024 | TTL | Đăng ký bán | 10.500.000 | |
| 14-3-2024 | MBB | Mua | 30.000.000 | |
| 8-3-2024 | MBB | Đăng ký mua | 30.000.000 | |
| 22-1-2024 | VNC | Bán | 3.150.000 | |
| 16-1-2024 | VNC | Đăng ký bán | 3.150.000 | |
| 15-1-2024 | VNC | Bán | 0 | |
| 10-1-2024 | VNC | Đăng ký bán | 3.150.000 | |
| 7-3-2023 | VEC | Bán | 0 | |
| 6-2-2023 | VEC | Đăng ký bán | 38.529.750 | |
| 16-8-2022 | TTL | Bán | 0 | |
| 18-7-2022 | TTL | Đăng ký bán | 10.500.000 | |
| 6-1-2022 | HEJ | Bán | 2.156.000 | |
| 4-1-2022 | AGM | Bán | 5.126.550 | |
| 28-12-2021 | HEJ | Đăng ký bán | 2.156.000 | |
| 24-12-2021 | AGM | Đăng ký bán | 5.126.550 | |
| 13-9-2021 | HVN | Mua | 689.488.080 | |
| 22-1-2021 | SGC | Bán | 3.565.759 | |
| 8-1-2021 | SGC | Đăng ký bán | 3.565.759 | |
| 5-1-2021 | AFX | Bán | 17.850.000 | |
| 31-12-2020 | SGC | Bán | 0 | |
| 28-12-2020 | AFX | Đăng ký bán | 17.850.000 | |
| 18-12-2020 | AFX | Bán | 0 | |
| 8-12-2020 | SGC | Đăng ký bán | 3.565.759 | |
| 26-11-2020 | PAI | Bán | 0 | |
| 24-11-2020 | PAI | Đăng ký bán | 576.120 | |
| 20-11-2020 | AFX | Đăng ký bán | 17.850.000 | |
| 21-7-2020 | SMA | Bán | 0 | |
| 6-7-2020 | SMA | Đăng ký bán | 482.856 | |
| 14-2-2020 | HEJ | Bán | 0 | |
| 14-1-2020 | HEJ | Đăng ký bán | 2.156.000 | |
| 16-12-2019 | ANT | Đăng ký bán | 2.942.400 | |
| 30-10-2019 | LDP | Bán | 2.495.873 | |
| 10-10-2019 | LDP | Đăng ký bán | 2.495.873 | |
| 13-9-2019 | BIO | Bán | 1.246.320 | |
| 6-9-2019 | BIO | Đăng ký bán | 1.246.320 | |
| 30-7-2019 | SGC | Bán | 0 | |
| 22-7-2019 | VEC | Đăng ký bán | 3.000 | |
| 4-7-2019 | SGC | Đăng ký bán | 3.565.759 | |
| 7-12-2018 | VCG | Bán | 254.901.153 | |
| 22-11-2018 | VCG | Đăng ký bán | 254.901.153 | |
| 22-5-2018 | DLD | Bán | 2.686.252 | |
| 23-4-2018 | DLD | Đăng ký bán | 2.686.252 | |
| 19-3-2018 | BMP | Bán | 24.139.923 | |
| 8-3-2018 | BMP | Đăng ký bán | 24.159.906 | |
| 15-1-2018 | LDP | Bán | 0 | |
| 5-1-2018 | VCG | Bán | 350.000 | |
| 30-12-2017 | INN | Bán | 0 | |
| 30-12-2017 | LDP | Bán | 0 | |
| 15-12-2017 | LDP | Đăng ký bán | 2.495.873 | |
| 8-12-2017 | VCG | Đăng ký bán | 96.235.310 | |
| 30-11-2017 | INN | Đăng ký bán | 2.495.873 | |
| 30-11-2017 | LDP | Đăng ký bán | 2.495.873 | |
| 23-11-2017 | VNM | Bán | 48.333.400 | |
| 13-11-2017 | HND | Bán | 0 | |
| 10-11-2017 | VNM | Đăng ký bán | 48.333.400 | |
| 19-10-2017 | CMV | Bán | 4.433.425 | |
| 19-10-2017 | CMV | Đăng ký bán | 4.433.425 | |
| 13-10-2017 | HND | Đăng ký bán | 45.000.000 | |
| 8-10-2017 | HND | Bán | 0 | |
| 30-9-2017 | AGM | Bán | 0 | |
| 29-9-2017 | CMV | Bán | 0 | |
| 29-9-2017 | VXB | Bán | 0 | |
| 18-9-2017 | SCJ | Bán | 3.208.930 | |
| 18-9-2017 | SCJ | Đăng ký bán | 3.208.930 | |
| 12-9-2017 | VFR | Đăng ký bán | 1.185.000 | |
| 12-9-2017 | VFR | Bán | 1.185.000 | |
| 8-9-2017 | HND | Đăng ký bán | 45.000.000 | |
| 30-8-2017 | AGM | Đăng ký bán | 5.126.550 | |
| 29-8-2017 | CMV | Đăng ký bán | 4.433.425 | |
| 29-8-2017 | VXB | Đăng ký bán | 2.014.626 | |
| 23-8-2017 | HDC | Bán | 5.275.249 | |
| 17-8-2017 | HDC | Đăng ký bán | 5.275.249 | |
| 11-8-2017 | SMA | Bán | 0 | |
| 7-7-2017 | SMA | Đăng ký bán | 409.200 | |
| 25-4-2017 | TIS | Bán | 100.000.000 | |
| 5-4-2017 | VRC | Bán | 0 | |
| 8-3-2017 | VRC | Đăng ký bán | 1.183.833 | |
| 28-2-2017 | VRC | Bán | 1.183.833 | |
| 14-2-2017 | VRC | Bán | 0 | |
| 26-1-2017 | VSH | Bán | 0 | |
| 24-1-2017 | HND | Bán | 0 | |
| 17-1-2017 | VRC | Đăng ký bán | 1.183.833 | |
| 29-12-2016 | VSH | Đăng ký bán | 49.497.930 | |
| 27-12-2016 | HND | Đăng ký bán | 45.000.000 | |
| 21-12-2016 | VNM | Bán | 78.378.300 | |
| 12-12-2016 | MIC | Bán | 58.900 | |
| 12-12-2016 | VNM | Đăng ký bán | 130.630.500 | |
| 6-12-2016 | VSH | Bán | 49.497.930 | |
| 6-12-2016 | VXB | Bán | 0 |
AFXCổ đông và ban lãnh đạo AFXAGFCổ đông và ban lãnh đạo AGFAGMCổ đông và ban lãnh đạo AGMANTCổ đông và ban lãnh đạo ANTBEDCổ đông và ban lãnh đạo BEDBIDCổ đông và ban lãnh đạo BIDBIOCổ đông và ban lãnh đạo BIOBMICổ đông và ban lãnh đạo BMIBMPCổ đông và ban lãnh đạo BMPBVHCổ đông và ban lãnh đạo BVHCAGCổ đông và ban lãnh đạo CAGCIDCổ đông và ban lãnh đạo CID