Giá vàng ngày 2-3-2022
SJC bán ra
67,40
So phiên trước
▲ +1,40 (▲ +2,12%)
Thế giới (USD/ounce)
1.928,50
Thế giới quy đổi
53,43
SJC đắt hơn
13,97
USD Vietcombank
22.980
Bảng giá vàng SJC ngày 2-3-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,60 | 67,40 | 0,80 | ▲ +1,40 (▲ +2,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,85 | 55,65 | 0,80 | ▲ +0,30 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,55 | 55,35 | 0,80 | ▲ +0,30 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 99% | 53,70 | 54,80 | 1,10 | ▲ +0,30 (▲ +0,54%) |
| Nữ trang 68% | 35,79 | 37,79 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,54%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,23 | 23,23 | 2,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,54%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 06:43 | 66,25 | 67,05 |
| 06:47 | 66,30 | 67,10 |
| 06:55 | 66,40 | 67,20 |
| 07:14 | 66,45 | 67,25 |
| 07:19 | 66,50 | 67,30 |
| 07:41 | 66,60 | 67,40 |
| 08:25 | 66,55 | 67,35 |
| 08:26 | 66,60 | 67,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-3-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,60 triệu, bán ra 67,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 1-3-2022. Vàng thế giới 1.928,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-3-2022), quy đổi 53,43 triệu đồng/lượng.