Giá vàng ngày 1-3-2022
SJC bán ra
66,00
So phiên trước
▲ +0,05 (▲ +0,08%)
Thế giới (USD/ounce)
1.922,00
Thế giới quy đổi
53,18
SJC đắt hơn
12,82
USD Vietcombank
22.950
Bảng giá vàng SJC ngày 1-3-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 65,25 | 66,00 | 0,75 | ▲ +0,05 (▲ +0,08%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,55 | 55,35 | 0,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,25 | 55,05 | 0,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 99% | 53,41 | 54,51 | 1,10 | ▲ +0,15 (▲ +0,27%) |
| Nữ trang 68% | 35,59 | 37,59 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,11 | 23,11 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:32 | 65,25 | 66,00 |
| 01:58 | 65,35 | 66,10 |
| 02:07 | 65,30 | 66,05 |
| 02:17 | 65,25 | 66,00 |
| 03:00 | 65,35 | 66,10 |
| 03:35 | 65,30 | 66,05 |
| 03:47 | 65,05 | 66,00 |
| 03:54 | 65,25 | 66,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-3-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 65,25 triệu, bán ra 66,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-2-2022. Vàng thế giới 1.922,00 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-3-2022), quy đổi 53,18 triệu đồng/lượng.