Giá vàng ngày 28-2-2022
SJC bán ra
65,95
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,30%)
Thế giới (USD/ounce)
1.909,85
Thế giới quy đổi
52,85
SJC đắt hơn
13,10
USD Vietcombank
22.950
Bảng giá vàng SJC ngày 28-2-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 65,15 | 65,95 | 0,80 | ▲ +0,20 (▲ +0,30%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,40 | 55,20 | 0,80 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,10 | 54,90 | 0,80 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 99% | 53,26 | 54,36 | 1,10 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 68% | 35,49 | 37,49 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,09%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,05 | 23,05 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,09%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:31 | 65,10 | 66,00 |
| 02:04 | 65,00 | 65,90 |
| 02:08 | 64,90 | 65,80 |
| 02:36 | 64,80 | 65,70 |
| 06:47 | 64,85 | 65,75 |
| 06:53 | 64,95 | 65,80 |
| 08:27 | 65,05 | 65,90 |
| 08:39 | 65,10 | 65,95 |
| 09:09 | 65,15 | 65,95 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 28-2-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 65,15 triệu, bán ra 65,95 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 26-2-2022. Vàng thế giới 1.909,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 28-2-2022), quy đổi 52,85 triệu đồng/lượng.