Giá vàng ngày 12-1-2023
SJC bán ra
67,00
So phiên trước
▲ +0,05 (▲ +0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
1.882,55
Thế giới quy đổi
53,59
SJC đắt hơn
13,41
USD Vietcombank
23.610
Bảng giá vàng SJC ngày 12-1-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,20 | 67,00 | 0,80 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,55 | 54,55 | 1,00 | ▼ −0,05 (▼ −0,09%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,45 | 54,15 | 0,70 | ▼ −0,05 (▼ −0,09%) |
| Nữ trang 99% | 52,31 | 53,61 | 1,30 | ▼ −0,05 (▼ −0,09%) |
| Nữ trang 68% | 34,98 | 36,98 | 2,00 | ▼ −0,03 (▼ −0,09%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,73 | 22,73 | 2,00 | ▼ −0,02 (▼ −0,09%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:29 | 66,15 | 66,95 |
| 06:26 | 66,00 | 66,80 |
| 07:30 | 66,10 | 66,90 |
| 07:56 | 66,20 | 67,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-1-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,20 triệu, bán ra 67,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-1-2023. Vàng thế giới 1.882,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-1-2023), quy đổi 53,59 triệu đồng/lượng.