Giá vàng ngày 11-1-2023
SJC bán ra
66,95
So phiên trước
▲ +0,05 (▲ +0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
1.872,35
Thế giới quy đổi
53,30
SJC đắt hơn
13,65
USD Vietcombank
23.610
Bảng giá vàng SJC ngày 11-1-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,15 | 66,95 | 0,80 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,60 | 54,60 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,50 | 54,20 | 0,70 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 99% | 52,36 | 53,66 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,18%) |
| Nữ trang 68% | 35,01 | 37,01 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,75 | 22,75 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:31 | 66,20 | 67,00 |
| 01:32 | 66,10 | 66,90 |
| 01:33 | 66,10 | 66,90 |
| 03:41 | 66,25 | 67,05 |
| 04:15 | 66,20 | 67,00 |
| 08:37 | 66,15 | 66,95 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-1-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,15 triệu, bán ra 66,95 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-1-2023. Vàng thế giới 1.872,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-1-2023), quy đổi 53,30 triệu đồng/lượng.