Giá vàng ngày 2-8-2023
SJC bán ra
67,20
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.944,20
Thế giới quy đổi
56,01
SJC đắt hơn
11,19
USD Vietcombank
23.895
Bảng giá vàng SJC ngày 2-8-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,60 | 67,20 | 0,60 | ▼ −0,15 (▼ −0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,95 | 56,95 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,75 | 56,55 | 0,80 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 54,79 | 55,99 | 1,20 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 36,61 | 38,61 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,73 | 23,73 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:27 | 66,70 | 67,30 |
| 01:27 | 66,70 | 67,30 |
| 01:34 | 66,65 | 67,25 |
| 03:45 | 66,60 | 67,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 2-8-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,60 triệu, bán ra 67,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 1-8-2023. Vàng thế giới 1.944,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-8-2023), quy đổi 56,01 triệu đồng/lượng.